Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

RWS

  1. Rural Water Survey
  2. Radio Wave Study
  3. Raw waste storage
  4. Remote Workstation
  5. Rigid Wall Shelters
  6. Re-configurable Workstation
  7. Receive Window Size
  8. Raw water system
  9. River water system
  10. Rear—Wheel Steer
  11. Radar Warning System
  12. Reconfigurable Workstation
  13. Remote WinSock
  14. Rigid Wall Shelter
  15. Romano-Ward syndrome
  16. Range While Scan

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • RWSA/RWA

    Rural Workforce Support Agencies
  • RWSL

    Roger Williams School of Law
  • RWSP

    Refueling water storage pool
  • RWSS

    Rigid Wall Shelter System
  • RWST

    Refueling water storage tank Radiation worker safety training Rotary Wing Structures Technology
  • RWT

    Right When Tested Radiation worker training Redwood Trust, Inc. Radiological Warfare Treaty Refueling water tank Roche-Wainer-Thissen Rail-with-Trail Relative...
  • RWTA

    River water treatment area
  • RWTH

    Radial width of the temporal horn
  • RWTHS

    Raoul Wallenberg Traditional High School
  • RWTS

    Regenerant waste treatment subsystem
  • RWTX

    Railwest US Incorporated
  • RWU

    Real World University Remote Wake-Up Remote Wake Up Remote WakeUp Robert Welch University Roger Williams University
  • RWV

    IATA code for Caldwell Municipal Airport, Caldwell, Texas, United States Rotating Wall Vessel Rotating Wall Vessels Radioactive waste vent Rotary Wing...
  • RWVL

    Raman Water Vapor Lidar
  • RWVs

    Rotating-Wall Vessels
  • RWW

    Read-While-Write Read While Writing
  • RWY

    Runway - also RW and R Rent-Way, Inc.
  • RWZ

    Rheinisch-Westfaelische Zeitschrift
  • RX

    Prescription - also ps, PX, P and prescr Treatment - also tx, tmt, TRT, TT, TA and trtmt IMS HEALTH, INC. Prescribed medication Receive - also RCV, R,...
  • RXA

    Repairable Exchange Activity
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top