Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

UA

  1. Urinalysis - also u/a, UAs and UA's
  2. University of Arizona - also UAZ
  3. United atom
  4. Unequilibrated aggregate
  5. Unit of Account
  6. University of Aberdeen
  7. University of Adelaide
  8. University of Akron
  9. User Agent
  10. User Area
  11. Ulnar artery
  12. Ultrasonic arteriography
  13. Umbilical artery - also UmA
  14. Urbanized area - also UZA
  15. Urinary aldosterone excretion - also UAE
  16. Unstable angina pectoris - also UAP and USAP
  17. Umbilical arteries - also UAs
  18. Upper airway - also UAW
  19. Umbilical - also UMB
  20. Upper airways - also UAW
  21. Urinary amylase - also U-AMY
  22. Uric acid - also U/A
  23. Urinary albumin - also Ualb and U-Alb

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • UA/C

    Uric acidlcreatinine
  • UA/NSTEMI

    Unstable angina/non-ST-segment elevation myocardial
  • UAA

    University Aviation Association Ukrainian Alumni Association Unified Audio Architecture Use Attainability Analysis Unit Assembly Area Uniform Accountancy...
  • UAAA

    ICAO code for Alma Ata Airport, Almaty, Kazakhstan University of Alaska Anchorage Alumni
  • UAAAA

    University of Alaska Anchorage Alumni Association
  • UAAG

    User Agent Accessibility Guidelines - also UAGL
  • UAAO

    Undergraduate American Academy of Osteopathy
  • UAAPU

    Under Armor AUX Power Unit
  • UAAS

    Ukrainian Academy of Agricultural Sciences
  • UAB

    Unix Appletalk Bridge University of Alabama at Birmingham Universitat Autonoma De Barcelona University Activities Board University of Alabama in Birmingham...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Supermarket

1.142 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
  • 08/09/21 03:10:47
    Good afternoon R,
    Em có câu sau đây mong ace R giúp đỡ giải đáp:
     The non-compliance(s) noted are sample of the day(s) activities and routines. They only refer to situations met during audit/review process.
    Tạm dịch:
    • Các điểm không tuân thủ được ghi nhận, sẽ là mẫu cho các hoạt động và thông lệ của (các) ngày đó, chỉ đề cập đến các tình huống gặp phải trong quá trình audit/đánh giá.
    Em cám ơn!
    • dienh
      1 · 09/09/21 02:59:48
Loading...
Top