Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Cắt băng

Thông dụng

Cut the inauguration band.

Xem thêm các từ khác

  • Non nước

    danh từ., fatherland.
  • Cất binh

    to raise troops
  • Nõn nường

    lingam and yoni., ba mươi sáu cái nõn nường, the moon [to cry for].
  • Nón quai thao

    (cũ) flat palm hat with fringes.
  • Non sông

    home country, homeland.
  • Cất bước

    set off., cất bước lên đường, to set off on a journey.
  • Non tay

    unskilled in drawing.
  • Cát căn

    (dược) kudzu.
  • Non trẻ

    of tender age., young, nền công nghiệp non trẻ, young industry.
  • Cất cao

    raise, lift up., cất cao tiếng nói, to raise one's voice.
  • Cất chức

    remove, relieve (from position), dismiss, discharge.
  • Cất cơn

    (y học) abate (said of a fit of fever).
  • Gọi là

    as a makeshift, provisionally., for form's sake, perfunctorily., call, name, băng bó gọi là, to dress form's sake, provisionally the wounds, làm...
  • Cất công

    to trouble oneself (to do something)
  • Cát cứ

    Động từ: to rule as a feud, trước đời Đinh mười hai sứ quân cát cứ mỗi người một địa...
  • Nóng ăn

    have a burning desire for quick success.
  • Nóng bỏng

    xem bỏng
  • Cắt cụt

    amputate., cắt cụt một chân, to amputate a leg.
  • Nóng bức

    sultry, oppressively hot.
  • Cát đằng

    (cũ) concubine (whose condition is comparable to such creeper as kudzu).
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top