Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Nồi rang

Thông dụng

Roasting pot.

Xem thêm các từ khác

  • Nói rào

    take oratory precautions, be guarded in what one says.
  • Cao minh

    tính từ, gifted and clairvoyant
  • Cao ngất

    dizzily high, towering.
  • Cao nghều

    very tall and thin, very lanky.
  • Nỗi riêng

    như nỗi niềm
  • Cao ngồng

    toweringly tall.
  • Cao nhã

    well-mannered, refined.
  • Nói rước

    exaggerate.
  • Cao ốc

    high building.
  • Nội san

    intramural magazine., nội san Đại học sư phạm, an intramural magazine of the teachers' training college.
  • Cáo phó

    Động từ, Danh từ: death notice, to give a death notice, đăng cáo phó trên báo, to have a death notice printed...
  • Nói sảng

    rave [in delirium].
  • Nói suông

    have a long tongue but a short hand.
  • Cao sản

    Tính từ: high-yield, ruộng cao sản, a high-yield field, lúa cao sản, high-yield rice
  • Cao sang

    of rank and fashion, high in rank and living, địa vị cao sang, a position high in rank and living
  • Cao sĩ

    respectable learned man.
  • Cao siêu

    Tính từ: sublime, unattainable, tư tưởng cao siêu, sublime thinking, mong ước cao siêu, an unattainable...
  • Nội tâm

    innermost feelings, what is in one's heart of hearts.
  • Cao số

    to get married late (nói về con gái)
  • Nổi tam bành

    (khẩu ngữ) get into a tantrum.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top