Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Non tay

Thông dụng

Unskilled in drawing.

Xem thêm các từ khác

  • Cát căn

    (dược) kudzu.
  • Non trẻ

    of tender age., young, nền công nghiệp non trẻ, young industry.
  • Cất cao

    raise, lift up., cất cao tiếng nói, to raise one's voice.
  • Cất chức

    remove, relieve (from position), dismiss, discharge.
  • Cất cơn

    (y học) abate (said of a fit of fever).
  • Gọi là

    as a makeshift, provisionally., for form's sake, perfunctorily., call, name, băng bó gọi là, to dress form's sake, provisionally the wounds, làm...
  • Cất công

    to trouble oneself (to do something)
  • Cát cứ

    Động từ: to rule as a feud, trước đời Đinh mười hai sứ quân cát cứ mỗi người một địa...
  • Nóng ăn

    have a burning desire for quick success.
  • Nóng bỏng

    xem bỏng
  • Cắt cụt

    amputate., cắt cụt một chân, to amputate a leg.
  • Nóng bức

    sultry, oppressively hot.
  • Cát đằng

    (cũ) concubine (whose condition is comparable to such creeper as kudzu).
  • Cắt dặt

    cut out (work...), cut out work for.
  • Cắt đặt

    to cut out (work), to cut out work for, cắt đặt công việc, to cut out work, cắt đặt người nào vào việc ấy, to cut out work for each
  • Cất đầu

    stand up.
  • Cất dọn

    arrange, put in order.
  • Nông choèn

    unnoticeably shallow.
  • Cất giấu

    hide, conceal.
  • Nông công nghiệp

    argo-industrial.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top