Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Rau câu

Thông dụng

Gracilaria.

Xem thêm các từ khác

  • Rau cháo

    greens and rice soup; poor food.
  • Rau cỏ

    vegetables, greens.
  • Rau dậu

    vegetables and beans; vegetables.
  • Đạp bằng

    level flat (all obstacles).
  • Dấp da dấp dính

    xem dấp dính (láy).
  • Rau dưa

    frugal fare, simple dishes., bữa cơm rau dưa, a frugal meal.
  • Rau giền

    amaranth.
  • Rau húng

    basil.
  • Dập dềnh

    Động từ. bob., con thuyền dập dềnh trên sóng nước, to boat was bobing on the waves.
  • Rau húng đổi

    sweet basil.
  • Đắp điếm

    protect and help, yêu nhau đắp điếm mọi bề ca dao, love is accompanied by all- sided protection and help
  • Rau lang

    sweet potato buds.
  • Dấp dính

    (ít dùng), slimily wet., (nói về mắt) half-closed (as if the upper and lower eyelids nearly stuck together)., drawling (words into one another),...
  • Rau lê

    orache.
  • Dập dìu

    Động từ., to flit about; to go in great numbers.
  • Rau má

    centella.
  • Đạp đổ

    Động từ, to demolish, to shatter, to ruin
  • Rau màu

    subsidiary crops.
  • Đắp đổi

    from day to day,from hand to mouth, sống đắp đổi, to live from hand to mouth
  • Râu mày

    như mày râu
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top