Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

A fortiori

Mục lục

Adverb Latin .

for a still stronger reason; even more certain; all the more.

Adverb

with greater reason; for a still stronger, more certain reason; "if you are wrong then, a fortiori, so am I"

Synonyms

adverb
all the more , all the more so , from the stronger , more than ever , still more , with greater reason

Các từ tiếp theo

  • A la carte

    Adjective, adverb with a separate price for each dish offered on the menu dinner la carte .
  • A la mode

    Mục lục 1 Adjective 1.1 in or according to the fashion. 1.2 Cookery . 2 Synonyms 2.1 adjective Adjective in or according to the fashion. Cookery ....
  • A lot

    Adverb to a very great degree or extent; \"I feel a lot better\"; \"we enjoyed ourselves very much\"; \"she was very much interested\"; \"this would help...
  • A posteriori

    Adjective from particular instances to a general principle or law; based upon actual observation or upon experimental data an a posteriori argument that...
  • A priori

    Mục lục 1 Adjective 1.1 from a general law to a particular instance; valid independently of observation. Compare a posteriori ( def. 1 ) . 1.2 existing...
  • Aard wolf

    Noun, plural -wolves. a striped, hyenalike mammal, Proteles cristatus, of southern and eastern Africa, that feeds chiefly on insects.
  • Aba

    Noun a coarse, felted fabric woven of camel\'s or goat\'s hair. a loose, sleeveless outer garment made of this fabric or of silk, worn by Arabs.
  • Abaci

    Noun, plural abacuses, abaci a device for making arithmetic calculations, consisting of a frame set with rods on which balls or beads are moved. Architecture...
  • Aback

    Mục lục 1 Adverb 1.1 toward the back. 1.2 Nautical . so that the wind presses against the forward side of the sail or sails. 2 Adjective Nautical ....
  • Abacus

    Mục lục 1 Noun, plural abacuses, abaci 1.1 a device for making arithmetic calculations, consisting of a frame set with rods on which balls or beads...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/09/21 03:57:12
    Các cao nhân cho em hỏi từ "Hart" trong cụm này mang nghĩa gì ạ? "PAINT SYSTEM 10 ON SENSOR, DUAL WITH HART AND FF (V0030), RED PAINT RAL 3002 ON HART ELECTRONICS HOUSING AND COVERS, TAG 1 IS HART, TAG 2 IS FF, CONDUIT ENTRY 7" Cái này nó mô tả mấy thứ liên quan mặt bích đó ạ.
    Thanks in advance
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
Loading...
Top