Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Abandon

Mục lục

Verb (used with object)

to leave completely and finally; forsake utterly; desert
to abandon one's farm; to abandon a child; to abandon a sinking ship.
to give up; discontinue; withdraw from
to abandon a research project; to abandon hopes for a stage career.
to give up the control of
to abandon a city to an enemy army.
to yield (oneself) without restraint or moderation; give (oneself) over to natural impulses, usually without self-control
to abandon oneself to grief.
Law . to cast away, leave, or desert, as property or a child.
Insurance . to relinquish (insured property) to the underwriter in case of partial loss, thus enabling the insured to claim a total loss.
Obsolete . to banish.

Antonyms

noun
restraint , self-restraint
verb
cherish , defend , keep , pursue , retain , support , adopt , assert , favor , uphold

Synonyms

noun
disregard , freedom , impulse , licentiousness , recklessness , spontaneity , thoughtlessness , uninhibitedness , unrestraint , wantonness , wildness , abandonment , incontinence , carelessness , heedlessness , abdication , abjuration , apostasy , defection , recantation , relinquishment , renunciation , waiver
verb
abdicate , back out , bail out * , bow out * , chicken out * , cop out * , cut loose * , desert , discard , discontinue , ditch * , drop , drop out , duck * , dump * , dust * , flake out , fly the coop , give up the ship , kiss goodbye , leave , leg it , let go , opt out , pull out , quit , run out on , screw * , ship out , stop , storm out , surrender , take a powder , take a walk , throw over * , vacate , walk out on , wash hands of , withdraw , yield , disown , forsake , jilt , leave behind , reject , renounce , throw over , cede , demit , forswear , hand over , quitclaim , relinquish , render , resign , waive , forgo , lay down , break off , desist , give up , leave off , remit , give over , abjure , abscond , apostatize , chuck , defect , depart , ditch , flee , freedom , give-up , jettison , junk , leave in the lurch , liberty , license , maroon , neglect , rashness , recant , repudiate , scrap , scuttle , surcease , turpitude

Các từ tiếp theo

  • Abandoned

    Mục lục 1 Adjective 1.1 forsaken or deserted 1.2 unrestrained or uncontrolled; uninhibited 1.3 utterly lacking in moral restraints; shameless; wicked...
  • Abandoner

    Mục lục 1 Verb (used with object) 1.1 to leave completely and finally; forsake utterly; desert 1.2 to give up; discontinue; withdraw from 1.3 to give...
  • Abandonment

    Mục lục 1 Verb (used with object) 1.1 to leave completely and finally; forsake utterly; desert 1.2 to give up; discontinue; withdraw from 1.3 to give...
  • Từ điển Việt Pháp

    Từ điển Việt Pháp
  • Trang Chính

    đổi Từ điển Việt Pháp
  • An thần

    (dược học) sédatif du système nerveux; tranquillisant, thuốc an thần, tranquillisant
  • Ba gạc

    (thực vật học) rauwolfia; arbre aux serpents
  • Ba ngày

    le troisième jour après l'enterrement (de quelqu'un), cúng ba ngày, célébrer la cérémonie du troisième jour après l'enterrement
  • Be bé

    xem bé
  • Binh hoả

    (từ cũ, nghĩa cũ) la guerre, trong cơn binh hoả, au milieu de la guerre

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Everyday Clothes

1.356 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top