Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

An tâm

Tranquille; sans inquiétude; en toute quiétude

Các từ tiếp theo

  • An tức hương

    (dược học) benjoin
  • An vị

    Être en place; prendre place Mời an vị prière de prendre place
  • An ủi

    Consoler; soulager (quelqu\'un) dans son chagrin giải thưởng an ủi prix de consolation
  • Ang

    Jarre (en terre cuite) Ang nước jarre d\'eau Bo†te à bétel (en cuivre)
  • Ang áng

    Xem áng
  • Anh

    Mục lục 1 Grand frère 2 Cousin (fils d\'un grand frère ou d\'une grande soeur du père ou de la mère) 3 (nom générique désignant un homme encore...
  • Anh chàng

    (thân mật, đùa cợt, hài hước) cet homme; ce jeune homme; celui-là Anh chàng xấu hổ quá ce jeune homme est tout confus
  • Anh chị

    Chef de gang; chef de bande; chef de la canaille Ra vẻ anh chị se donner l\'air d\'un chef de bande Terme de politesse pour appeler un couple d\' époux
  • Anh danh

    (từ cũ, nghĩa cũ) bonne réputation; bonne renommée; bon renom Anh danh của ông cha le bon renom de ses a…eux
  • Anh dũng

    Très courageux; très brave; vaillant; plein de bravoure Cuộc chiến đấu anh dũng lutte vaillante

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

Everyday Clothes

1.356 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Vegetables

1.301 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/09/21 03:57:12
    Các cao nhân cho em hỏi từ "Hart" trong cụm này mang nghĩa gì ạ? "PAINT SYSTEM 10 ON SENSOR, DUAL WITH HART AND FF (V0030), RED PAINT RAL 3002 ON HART ELECTRONICS HOUSING AND COVERS, TAG 1 IS HART, TAG 2 IS FF, CONDUIT ENTRY 7" Cái này nó mô tả mấy thứ liên quan mặt bích đó ạ.
    Thanks in advance
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
Loading...
Top