Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Biên phòng

Garder les frontières; défendre les frontières
Bộ đội biên phòng
soldats qui gardent les frontières; garde-frontière

Các từ tiếp theo

  • Biên soạn

    Rédiger; composer Biên soạn quyển từ điển rédiger un dictionnaire
  • Biên thùy

    Région limitrophe; frontière
  • Biên tái

    (từ cũ, nghĩa cũ) porte de frontière
  • Biên tập

    Rédiger Biên tập các bài báo rédiger des articles de journal Lire et retoucher (un manuscrit pour le compte d\'une maison d\'édition) ban biên...
  • Biên tập viên

    Rédacteur Biên tập viên một tờ tạp chí rédacteur d\'une revue
  • Biên uỷ

    Membre du comité de rédaction Biên uỷ một tờ báo hàng ngày membre du comité de rédaction d\'un quotidien
  • Biên viễn

    ( từ cũ, nghĩa cũ) nơi biên viễn région frontière lointaine
  • Biên đình

    (từ cũ, nghĩa cũ) ville frontalière
  • Biên đạo

    Biên đạo múa chorégraphe
  • Biên độ

    (vật lý học) amplitude Biên độ dao động amplitude d\'oscillation

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.411 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Supermarket

1.143 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/09/21 03:57:12
    Các cao nhân cho em hỏi từ "Hart" trong cụm này mang nghĩa gì ạ? "PAINT SYSTEM 10 ON SENSOR, DUAL WITH HART AND FF (V0030), RED PAINT RAL 3002 ON HART ELECTRONICS HOUSING AND COVERS, TAG 1 IS HART, TAG 2 IS FF, CONDUIT ENTRY 7" Cái này nó mô tả mấy thứ liên quan mặt bích đó ạ.
    Thanks in advance
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
Loading...
Top