Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Pháp

Biếm hoạ

Caricature
họa biếm hoạ
caricaturiste

Các từ tiếp theo

  • Biến báo

    Repartir; répliquer; rétorquer Có tài biến báo avoir le talent de répliquer ingénieusement
  • Biến chuyển

    Changer; se transformer; évoluer Tình hình đã biến chuyển la situation a changé Xã hội đã biến chuyển la société s\'est transformée...
  • Biến chất

    Adultéré; dénaturé Thuốc biến chất médicament adultéré Rượu vang biến chất vin dénaturé Dégénéré; corrompu; perverti; avili Cán...
  • Biến chứng

    (y học) complication
  • Biến cách

    (ngôn ngữ học) décliner Biến cách các tính từ décliner les adjectifs Cas; déclinaison
  • Biến cải

    (ít dùng) changer; réformer Biến cải phong tục réformer les moeurs
  • Biến cảm

    (điện học) variomètre
  • Biến cố

    Incident; événement Biến cố quan trọng incident grave Biến cố lịch sử événément historique
  • Biến diễn

    Évoluer Sự việc đã biến diễn như dự đoán les faits ont évolué comme on l\'avait prévu
  • Biến dị

    (sinh vật học, sinh lý học) variation tính biến dị (sinh vật học, sinh lý học) variabilité

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.166 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top