Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Pháp

Biến

Mục lục

Changer; transformer; convertir; muer; transmuer
Biến lâu đài thành bệnh viện
transformer un château en hôpital
Biến nho thành rượu vang
convertir des raisins en vin
Biến ước thành hiện thực
muer le rêve en réalité
Các nhà luyện đan nuôi tham vọng biến kim loại thường thành vàng
les alchimistes prétendaient transmuer les métaux vils en or
Dispara†tre; (đùa cợt, hài hước) s'évaporer
Vừa mới đến anh ấy đã biến mất
à peine arrivé, il s'est évaporé
Quyển sách tôi để đây đã biến mất
le livre que je laissais ici a disparu
Se réduire
Ngôi nhà đã biến thành tro
la maison s'est réduite en cendres
Sans laisser de traces
đi biến đi rồi
il est parti sans laisser de traces
Tout simplement; sans autre fa�on
Chối biến đi
nier sans autre fa�on
Événement inattendu; incident imprévu (généralement fâcheux)
Bình tĩnh khi gặp biến
rester calme devant un événement inattendu
(toán học) variable

Các từ tiếp theo

  • Biến dạng

    se déformer, déformation, mặt bị biến dạng, visage qui s'est déformé, biến dạng của một giọng hát cổ, déformation d'un air ancien
  • Biến thể

    variante, biến thể tu từ, variante stylistique
  • Biến đổi

    changer; se transformer, tính nết nó đã biến đổi, son caractère a changé, nông thôn đã biến đổi trông thấy, la campagne s'est...
  • Biền

    lais
  • Biển

    pancarte; écriteau; panneau; enseigne; plaque; tableau, mer, mang một cái biển trong cuộc diễu hành, porter une pancarte dans un défilé, một...
  • Biểu

    tableau; table; état, (từ cũ, nghĩa cũ) placet au roi, (tiếng địa phương) như bảo, biểu giá, tableau de prix; tarif, biểu niên đại,...
  • Biểu diện

    (ít dùng) apparence, chỉ là biểu diện của chân lí, ce n'est que l'apparence de la vérité
  • Biện

    faire des préparatifs; préparer, procurer, fournir, biện một lễ, préparer un cadeau (pour quelqu'un), tên quan đòi biện cho nó một số...
  • Biện chứng

    dialectique, duy vật biện chứng, matérialisme dialectique, cách lập luận rất biện chứng, raisonnement très dialectique, pháp biện...
  • Biện lại

    (từ cũ, nghĩa cũ) scribe; scribouillard

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top