Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Biết điều

Raisonnable; sensé
Vợ anh ấy người biết điều
sa femme est une personne raisonnable
Không người nào biết điều lại làm thế
aucune personne sensée ne ferait ainsi
biết điều thì
si tu étais raisonnable (avec l'idée de défi)
Biết điều thì trả sách cho tao
��si tu étais raisonnable, tu devrais me rendre mon livre

Các từ tiếp theo

  • Biết đâu

    Qui sait Đang đẹp trời biết đâu chiều sẽ mưa il fait beau temps, mais qui sait s il va pleuvoir ce soir Ne savoir comment; ne savoir où;...
  • Biết đâu chừng

    Peut-être Biết đâu chừng anh nó về chiều nay peut-être que son frère rentrera cet après-midi
  • Biết ơn

    Reconna†tre les bienfaits; être reconnaissant Biết ơn cha mẹ être reconnaissant envers ses parents sự biết ơn lòng biết ơn reconnaissance;...
  • Biếu

    Offrir Biếu quà offrir des cadeaux
  • Biếu xén

    Graisser la patte Biếu xén bọn quan lại graisser la patte des mandarins
  • Biển cả

    Océan
  • Biển khơi

    Haute mer; le large Hệ động vật biển khơi faune de haute mer; faune pélagique
  • Biển lận

    Cupide; rapiat; d\'une avarice sordide Một tên lái buôn biển lận un commer�ant cupide
  • Biển ngắm

    (kỹ thuật) mire; voyant
  • Biển thủ

    Détourner; escroquer Biển thủ công quỹ détourner les deniers publics Bị kết án vì biển thủ của công être condamné pour avoir détourné...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Bikes

724 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top