Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Biết chừng

Savoir d'avance ce qu'il faudra faire
Anh cho biết anh cần bao nhiêu để tôi biết chừng
dites combien vous en avez besoin pour que je sache d'avance ce qu'il faudra faire

Các từ tiếp theo

  • Biết chừng nào

    Combien; comme Hạnh phúc cho tôi biết chừng nào combien je suis heureux Mẹ tôi hài lòng biết chừng nào comme ma mère est contente!
  • Biết dường nào

    Như biết chừng nào
  • Biết mùi

    Conna†tre le go‰t de Bây giờ tôi biết mùi anh đào đấy ce n\'est que maintenant que je connais le go‰t des cerises Commencer à avoir...
  • Biết mấy

    Combien; comme; si; que Phong cảnh đẹp biết mấy combien le site est pittoresque Anh hạnh phúc biết mấy comme tu es heureux Nó ngây thơ...
  • Biết tay

    (khẩu ngữ) sentir la force des bras (de quelqu\'un); savoir de quoi on est capable Cho nó một bài học để nó biết tay lui donner une le�on...
  • Biết thân

    Être conscient de sa situation Biết thân đến bước lạc loài Nguyễn Du si j étais consciente de ma situation d égarée Tirer une le�on;...
  • Biết thóp

    Saisir le point faible; saisir le secret (de quelqu\'un) Tôi biết thóp là nó yêu cô bé ấy j\'ai saisi son point faible, c\'est qu\'il aime cette...
  • Biết thế

    Si je le savais Biết thế tôi chẳng đến nhà nó si je le savais, je ne me serais pas rendu chez lui
  • Biết thừa

    Être suffisamment informé sur; ne savoir que trop Tôi biết thừa dự kiến của anh j\'ai été suffisamment informé sur votre projet Tôi biết...
  • Biết tiếng

    Conna†tre la réputation (de quelqu\'un) Trong vùng mọi người đều biết tiếng ông ấy dans la région, tout le monde conna†t sa réputation

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Space Program

201 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

Kitchen verbs

306 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

A Science Lab

691 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top