Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Biểu hiệu

Attribut; insigne; emblème; marque
Biểu hiệu của ngôi vua
les insignes de la royauté
Con cáo biểu hiện của sự quỷ quyệt
le renard est l'emblème de la ruse

Xem thêm các từ khác

  • Biểu kiến

    (vật lý học) apparent Chuyển động biểu kiến mouvement apparent
  • Biểu lộ

    Manifester; exprimer; témoigner; révéler; trahir; marquer Biểu lộ ý định manifester ses intentions Biểu lộ tình cảm exprimer ses sentiments...
  • Biểu mô

    (sinh vật học, sinh lý học) épithélium
  • Biểu ngữ

    Pancarte de propagande; banderole avec slogan Vác biểu ngữ đi diễn hành porter une pancarte de propagande dans un défilé Chăng biểu ngữ...
  • Biểu quyết

    Voter Biểu quyết một đạo luật voter une loi đưa ra biểu quyết mettre aux voix sự giơ tay biểu quyết vote à main levée
  • Biểu sinh

    (sinh vật học, sinh lý học) épigénésique thuyết biểu sinh épigenèse
  • Biểu thuế

    Tarif Biểu thuế hải quan tarif douanier
  • Biểu thị

    Témoigner; manifester; exprimer Biểu thị lòng biết ơn témoigner de la reconnaissance Biểu thị ý chí manifester sa volonté Từ biểu...
  • Biểu thức

    (toán học) expression Biểu thức đại số expression algébrique
  • Biểu tình

    Manifester cuộc biểu tình manifestation
  • Biểu tượng

    Symbole Chim bồ câu trắng là biểu tượng của hòa bình la colombe blanche est le symbole de la paix (triết học) représentation Biểu...
  • Biểu tự

    (từ cũ, nghĩa cũ, đùa cợt, hài hước) nom; appellation Mỗ biểu tự là Hề Gậy moi, je porte le nom de Hê le Bâton
  • Biểu đạt

    Exprimer; exposer; énoncer Biểu đạt tình cảm exprimer ses sentiments Biểu đạt ý kiến exprimer son opinion Biểu đạt tư tưởng énoncer...
  • Biểu đề

    (ít dùng) exergue; épigraphe Quyển sách có ghi biểu đề là Tổ quốc hay là chết le livre porte en exergue \"La Patrie ou la mort\"
  • Biểu đồ

    Diagramme; graphique Biểu đồ thống kê graphique statistique Biểu đồ một bông hoa diagramme d\'une fleur biểu đồ gió (hàng hải)...
  • Biểu đồng tình

    Donner son assentiment à; acquiescer à Biểu đồng tình với bài báo ấy donner son assentiment à cet article de journal Gật đầu biểu...
  • Biện biệt

    (từ cũ, nghĩa cũ, ít dùng) discriminer; discerner Biện biệt cái thực và cái giả discriminer entre le vrai et le faux ; discerner...
  • Biện bác

    Réfuter; contredire Dù biện bác thế nào sự thật vẫn thế on a beau réfuter, la vérité reste inchangée
  • Biện bạch

    Exposer des raisons pour se justifier; se disculper Mặc dầu anh ấy đã cố biện bạch người ta vẫn cho là anh ấy phạm tội bien qu\'il...
  • Biện chứng pháp

    Dialectique Biện chứng pháp duy vật dialectique matérialiste
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top