Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Biểu thị

Témoigner; manifester; exprimer
Biểu thị lòng biết ơn
témoigner de la reconnaissance
Biểu thị ý chí
manifester sa volonté
Từ biểu thị một ý hay
mot qui exprime une belle idée

Các từ tiếp theo

  • Biểu thức

    (toán học) expression Biểu thức đại số expression algébrique
  • Biểu tình

    Manifester cuộc biểu tình manifestation
  • Biểu tượng

    Symbole Chim bồ câu trắng là biểu tượng của hòa bình la colombe blanche est le symbole de la paix (triết học) représentation Biểu...
  • Biểu tự

    (từ cũ, nghĩa cũ, đùa cợt, hài hước) nom; appellation Mỗ biểu tự là Hề Gậy moi, je porte le nom de Hê le Bâton
  • Biểu đạt

    Exprimer; exposer; énoncer Biểu đạt tình cảm exprimer ses sentiments Biểu đạt ý kiến exprimer son opinion Biểu đạt tư tưởng énoncer...
  • Biểu đề

    (ít dùng) exergue; épigraphe Quyển sách có ghi biểu đề là Tổ quốc hay là chết le livre porte en exergue \"La Patrie ou la mort\"
  • Biểu đồ

    Diagramme; graphique Biểu đồ thống kê graphique statistique Biểu đồ một bông hoa diagramme d\'une fleur biểu đồ gió (hàng hải)...
  • Biểu đồng tình

    Donner son assentiment à; acquiescer à Biểu đồng tình với bài báo ấy donner son assentiment à cet article de journal Gật đầu biểu...
  • Biện biệt

    (từ cũ, nghĩa cũ, ít dùng) discriminer; discerner Biện biệt cái thực và cái giả discriminer entre le vrai et le faux ; discerner...
  • Biện bác

    Réfuter; contredire Dù biện bác thế nào sự thật vẫn thế on a beau réfuter, la vérité reste inchangée

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.307 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem

Outdoor Clothes

237 lượt xem

Mammals II

316 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

An Office

234 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top