Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Buôn

Village (dans certaines régions montagneuses)
Acheter en gros pour revendre; faire du commerce
Buôn vải
faire le commerce des étoffes
buôn dân bán nước
être tra†tre à sa patrie
buôn nước bọt
servir d'intermédiaire entre le vendeur et l'acheteur
buôn phấn bán son
faire trafic de ses charmes
buôn quan tám bán quan
vendre à perte
buôn thần bán thánh
faire le trafic simoniaque; être coupable de simonie
buôn thúng bán mẹt
faire le métier de gagne-petit dans le commerce

Các từ tiếp theo

  • Buôn buốt

    Xem buốt
  • Buôn bán

    Faire du commerce; commercer; (nghĩa xấu) trafiquer
  • Buôn bạc

    Faire le trafic des devises
  • Buôn cất

    Faire le commerce de gros người buôn cất grossiste; marchand en gros
  • Buôn lậu

    Faire le commerce de contrebande; faire le commerce clandestin kẻ buôn lậu contrebandier tàu buôn lậu navire interlope
  • Buôn người

    Pratiquer le trafic de chair humaine sự buôn người da đen (sử học) traite des Noirs
  • Buôn ngồi

    Faire le commerce sédentaire
  • Buôn tiền

    Như buôn bạc
  • Buông

    Abaisser; se rabattre Buông mành abaisser le store Tay buông xuống des mains qui se rabattent Lâcher Buông cương lâcher la bride Buông tôi...
  • Buông câu

    Lancer la ligne Một con cá lội mấy người buông câu ca dao pour un poisson qui nage, combien de personnes lui lancent la ligne

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

237 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem

School Verbs

293 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    • Sáu que Tre
      1 · 03/12/22 08:50:06
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top