Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Buôn cất

Faire le commerce de gros
người buôn cất
grossiste; marchand en gros

Các từ tiếp theo

  • Buôn lậu

    Faire le commerce de contrebande; faire le commerce clandestin kẻ buôn lậu contrebandier tàu buôn lậu navire interlope
  • Buôn người

    Pratiquer le trafic de chair humaine sự buôn người da đen (sử học) traite des Noirs
  • Buôn ngồi

    Faire le commerce sédentaire
  • Buôn tiền

    Như buôn bạc
  • Buông

    Abaisser; se rabattre Buông mành abaisser le store Tay buông xuống des mains qui se rabattent Lâcher Buông cương lâcher la bride Buông tôi...
  • Buông câu

    Lancer la ligne Một con cá lội mấy người buông câu ca dao pour un poisson qui nage, combien de personnes lui lancent la ligne
  • Buông lơi

    Như buông lỏng
  • Buông lỏng

    Relâcher Buông lỏng kỉ luật relâcher la discipline
  • Buông miệng

    (thông tục) ouvrir la bouche Buông miệng là nói tục chaque fois qu\'il ouvre la bouche, il dit un mot grossier
  • Buông tay

    Lâcher la main; cesser de travailler Vừa mới buông tay nó đã phải đi ra aussitôt qu\'il cesse de travailler, il doit sortir

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top