Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Chềnh ềnh

Như chình ình

Xem thêm các từ khác

  • Chểnh mảng

    Négligent; relâché Học hành chểnh mảng négligent dans ses études Công việc chểnh mảng travail relâché sự chểnh mảng négligence ;...
  • Chễm chệ

    Ngồi chễm chệ être assis majestueusement ; trôner
  • Chễm chện

    (ít dùng) như chễm chệ
  • Chễnh chện

    (ít dùng) như chễm chệ
  • Chệch choạc

    (cũng nói chuêch choạc) en désaccord; sans concordance; discordant Tổ chức chệch choạc organisation en désaccord Đồ đạc chệch choạc...
  • Chỉ báo

    Indicateur Cột chỉ báo poteau indicateur
  • Chỉ chực

    Prompt à Chỉ chực nói bậy prompt à dire des bêtises
  • Chỉ có

    Rien que; seulement Chỉ có vài người il y a seulement quelques personnes
  • Chỉ cần

    Il suffit de; il suffit que Chỉ cần một lần il suffit d\'une fois Chỉ cần anh anh đến thôi il suffit que vous veniez
  • Chỉ dẫn

    Guider; indiquer; renseigner; prescrire Chỉ dẫn cho một thanh niên trong việc chọn nghề guider un jeune homme dans le choix de son métier...
  • Chỉ dụ

    Édit et ordonnance (du roi)
  • Chỉ giáo

    Donner des indications nécessaires Cháu còn non dại xin cụ chỉ giáo cho je suis encore trop jeune , je vous prie de me donner des indications...
  • Chỉ huy

    Commander; diriger; tenir la barre Chỉ huy một đội quân commander une armée Chỉ huy một dàn nhạc diriger une orchestre Chính anh ấy...
  • Chỉ huy phó

    (quân sự) commandant en second
  • Chỉ huy sở

    (quân sự) poste de commandement
  • Chỉ huy trưởng

    (quân sự) commandant en chef
  • Chỉ huyết

    (từ cũ, nghĩa cũ) hémostatique Thuốc chỉ huy remède hémostatique
  • Chỉ hồng

    (văn chương, từ cũ, nghĩa cũ) hyménée; mariage
  • Chỉ nam

    Xem kim chỉ nam; sách chỉ nam
  • Chỉ nhị

    (thực vật học) filet (d\'étamine)
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top