Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Coi

Mục lục

Voir; regarder
Cho tôi coi chỗ làm việc của anh
faites-moi voir le lieu de votre travail
Anh hãy coi tôi làm
regardez-moi faire
Considérer; taxer; prendre pour; estimer
Người ta coi ông một nhà thơ lớn
on lui considère comme un grand poète
Người ta coi tình yêu đó điên
on taxe cet amour de folie
Tôi coi một anh gàn
je le prends pour un toqué
Cha tôi coi cần thiết phải làm việc ấy
mon père estime indispensable de le faire
Garder; surveiller
Coi nhà
garder la maison
Avoir l'air
ta coi còn trẻ
elle a l'air encore jeune
coi người bằng nửa con mắt
afficher le mépris envers tout le monde
coi trời bằng vung
faire fil de tout

Các từ tiếp theo

  • Coi bộ

    (tiếng địa phương) avoir l\'air; sembler Anh ta coi bộ kiêu ngạo il a l\'air orgueilleux
  • Coi chừng

    Faire attention; prendre garde Coi chừng chó dữ prenez garde aux chiens méchants Attention! gare!
  • Coi hát

    (tiếng địa phương) assister à une séance théâtrale
  • Coi khinh

    Mépriser; dédaigner
  • Coi mắt

    (tiếng địa phương) như xem mặt
  • Coi ngó

    (tiếng địa phương) regarder à; s\'occuper de
  • Coi như

    Considérer comme; regarder comme; taxer de; tenir pour; prendre pour; être censé; passer pour Coi thầy giáo như cha considérer le ma†tre comme...
  • Coi nhẹ

    Faire bon marché de; faire peu de cas de
  • Coi rẻ

    Faire très peu de cas de
  • Coi sóc

    Prendre soin de; soigner; s\'occuper de; veiller sur Coi sóc người ốm prendre soin d\'un malade Coi sóc trẻ em s\'occuper des enfants ; veiller...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations I

2.123 lượt xem

Neighborhood Parks

334 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Seasonal Verbs

1.319 lượt xem

The Baby's Room

1.411 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

The Supermarket

1.146 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      0 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      0 · 26/05/22 05:06:25
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top