Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Hoăng

Mùi thối hoăng odeur fétide qui se répand

Xem thêm các từ khác

  • Hoăng hoắc

    nói tắt là hoăng (sens plus fort)
  • Hoạ

    malheur; calamité; fléau, dessiner; peindre, (ít dùng) dessin; peinture, répondre à un poème par un autre sur les mêmes rimes, (âm nhạc) jouer...
  • Hoạ công

    (từ cũ, nghĩa cũ) dessinateur
  • Hoạ hoằn

    rarement; à de rares occasions
  • Hoạ mi

    (động vật học) garrulaxe
  • Hoạ phẩm

    peinture; tableau
  • Hoạ vần

    répondre à un poème par un autre sur les mêmes rimes
  • Hoạ vận

    như họa vần
  • Hoạ đồ

    (từ cũ, nghĩa cũ) tableau; peinture, carte géographique
  • Hoạn

    (từ cũ, nghĩa cũ) mandarinat (xem bể hoạn), castrer; châtrer; émasculer
  • Hoạnh

    (nghĩa xấu) chercher la petite bête en vue d'extorsion
  • Hoạt hóa

    (vật lý học; hóa học; sinh vật học, sinh lý học) activer
  • Hoả

    feu
  • Hoả công

    (từ cũ, nghĩa cũ) attaque par le feu
  • Hoả hoạn

    incendie; feu
  • Hoả nghiệm

    (vật lý học) pyroscope
  • Hoả phân

    (hóa học) pyrogénation
  • Hoả sinh

    (địa lý, địa chất) pyrogène
  • Hoả tai

    incendie
  • Hoả tinh

    mars
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top