Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Mòm

Xem chín mòm

Các từ tiếp theo

  • Mòng

    (động vật học) xem mòng biển, xem mòng két, (động vật học) moucheron (espèce d insecte), (văn chương) như mộng (xem giấc mộng),...
  • Mòng mọng

    xem mọng
  • toucher; tâter, đứa bé này cũng mó vào, cet enfant touche à tout;, nó mó vào vung nồi cơm, il tâte le couvercle de la marmite de riz
  • Móm

    Édenté, ông già móm, vieillard édenté
  • Món

    mèche, article; somme (souvent ne se traduit pas), matière; discipline (souvent ne se traduit pas), món tóc, une mèche de cheveux, món hàng, article...
  • Móng

    ongle, sabot, griffe; serres (des oiseaux de proie), (kiến trúc) fondations ; sous-oeuvres, fer à cheval; fer, móng tay, ongles des mains, móng...
  • Móng mánh

    avoir vent de, tôi mới móng mánh tin ấy, je viens d'avoir vent de cette nouvelle
  • Móp mẹp

    như móp mép
  • butte; tertre, (sinh vật học, sinh lý học) tissu, (tiếng địa phương) où, mô đất, butte de terre, nhà trên mô đất, maison sur un...
  • Mô-tơ

    moteur

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations III

199 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem

Fish and Reptiles

2.173 lượt xem

The Living room

1.309 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

At the Beach II

320 lượt xem

Birds

357 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top