Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Pháp

Mũi

Mục lục

(giải phẫu học) nez
Mũi khoằm
nez aquilin;
Mũi tẹt
nez écrasé; nez épaté;
Mũi hếch
nez retroussé;
Mũi dọc dừa
nez droit; nez grec;
Mũi nhòm mồm
nez en bec de corbin;
Chảy máu mũi
saigner du nez
Pointe; bout
Mũi kim
pointe d'une aiguille;
Mũi giày
bout de soulier;
Mũi tiến công
pointe d'attaque
(hàng hải) proue (d'un bateau)
Point de couture; maille
Đan một mũi
tricoter une maille
Corne
Mũi cong của mái nhà
cornes d'une toiture
Nói tắt của mũi đất
khoa mũi
rhinologie;
nói giọng mũi
parler du nez;
thò mũi vào việc người khác
fourrer son nez dans les affaires d'autrui;
viêm mũi
(y học) rhinite;
xỏ chân lỗ mũi
marcher sur les pieds (de quelqu'un)
Phụ âm mũi
(ngôn ngữ) consonne nasale

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • xem mủi lòng
  • Odeur Chẳng ngửi thấy mùi mẽ gì cả ne sentir aucune odeur mùi mẽ gì mùi gì mùi
  • Mui

    Rouf Mui thuyền rouf d\'une barque Capote; toit Mui xe capote d\'un véhicule; Mui ô-tô d\'une automobile Xem quen mui
  • Visage Mặt mũi nhọ nhem visage barbouillé
  • S attendrir sự mủi lòng attendrissement
  • Barbouillé Mặt mũi nhôm nham visage barbouillé
  • mũi dọc dừa nez droit; nez grec
  • (thường nặc mùi) qui empeste, gian phòng nặc mùi mốc, salle qui empeste le moisi
  • (giải phẫu học) nez, pointe; bout, (hàng hải) proue (d'un bateau), point de couture; maille, corne, nói tắt của mũi đất, mũi
  • S\'absorber; se plonger Chúi đầu vào công việc s\'absorber dans le travail se plonger dans le travail chúi đầu chúi mũi chúi mũi chúi mũi

Xem tiếp các từ khác

  • Mũm mĩm

    replet; potelé, poupin, cô gái mũm mĩm, fillette replète;, em bé mũm mĩm, bébé potelé;, mặt mũm mĩm, visage poupin
  • (thực vật học) abricotier; abricot, (thực vật học) (cũng nói lá mơ) paederia, rêver, mơ một cuộc đời thanh bình, rêver une vie...
  • Mơi

    (tiếng địa phương) như mai
  • Mơn

    (thông tục) palper; tripoter, mơn bàn tay của ai, palper la main de quelqu'un;, mơn má đứa trẻ, tripoter la joue de l'enfant
  • Mưa

    pleuvoir, pluie, mưa như trút nước, il pleut à verse, mùa mưa, saison des pluies;, mưa đạn, pluie de balles, chế độ mưa, régime pluvial;,...
  • Mưng

    (thực vật học) barringtonia, abcéder, vết thương mưng, plaie qui abcède
  • Mươi

    une dizaine, mươi ngày, une dizaine de jours
  • Mương

    rigole d'irrigation; échau, mương đồng cỏ, besau, mương ruộng muối cá mương, cá mương
  • Mướn

    louer; engager; embaucher, (tiếng địa phương) louer (une voiture...)
  • Mướt

    (ít dùng) trempé, mướt mồ hôi, trempé de sueur

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
  • 15/10/20 08:40:19
    RADIO FREQUENCY EXPOSURE
    mọi người cho hỏi từ "EXPOSURE" nên dùng nghĩa nào nhỉ?
    Mình để: Đưa ra tần số vô tuyến
    • Tây Tây
      1 · 15/10/20 09:04:51
    • PBD
      0 · 15/10/20 09:12:39
  • 14/10/20 10:44:07
    Sự thật khó chấp nhận - Talk when you are angry and you will regret every second of it later.
    Tây Tây, Darkangel2012 người khác đã thích điều này
  • 13/10/20 01:29:30
    However, despite these brilliant features, it is argued that Facebook also has its own psychological costs that are bad for the human being’s mental health.
    câu tren trong 1 bài luận tiếng anh, mình có hiểu nghĩa nhưng để ra cho trôi chảy thì nhờ mng giúp ạ!
    • Sáu que Tre
      1 · 14/10/20 09:49:06
    • Lizzy
      1 · 14/10/20 04:23:43
  • 12/10/20 11:51:39
    feeling heart nghĩa là gì vậy mn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 12/10/20 12:37:58
      2 câu trả lời trước
      • Huy Quang
        Trả lời · 12/10/20 03:10:55
Loading...
Top