Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Moóc

Remorque
Moóc xe tải
remorque de camion
(động vật học) morse
Morse
Tín hiệu moóc
signaux en morse

Xem thêm các từ khác

  • Moóc-chê

    (quân sự) mortier
  • Mu

    (giải phẫu học) pénil; mont de Vénus (giải phẫu học) dos (de la main); (động vật học) carapace Mu rùa carapace de tortue
  • Mua

    (thực vật học) mélastoma Acheter; acquérir Mua hàng acheter des marchandises; Mua phiếu bầu acheter des suffrages; Mua một miếng đất...
  • Mua buôn

    Acheter en gros (pour revendre au détail)
  • Mua bán

    Achat et vente; transaction Vénalité Sự mua bán chức vụ vénalité des charges
  • Mua chuộc

    Acheter; gagner; corrompre; suborner; stipendier Người không thể mua chuộc un homme qu\'on ne peut pas acheter; Mua chuộc nhân chứng gagner...
  • Mua chịu

    Acheter à crédit
  • Mua cái

    (đánh bài, đánh cờ) faire banco
  • Mua hàng

    Faire des emplettes Ra phố mua hàng aller en ville pour faire des emplettes
  • Mua họ

    Reprendre sa part d\'une tontine
  • Mua lẻ

    Acheter au détail
  • Mua mặt

    Sauver la face
  • Mua sắm

    Faire des provisions
  • Mua sỉ

    Như mua lẻ
  • Mua việc

    Se créer des histoires; compliquer les choses
  • Mua vui

    Distrait; se distraire
  • Mua vét

    Accaparer Kẻ đầu cơ mua vét hàng hóa les spéculateurs accaparent des marchandises
  • Mua đường

    Prendre le chemin des écoliers
  • Mui

    Rouf Mui thuyền rouf d\'une barque Capote; toit Mui xe capote d\'un véhicule; Mui ô-tô d\'une automobile Xem quen mui
  • Mum

    Mâcher doucement avec les incisives
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top