Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Ngớ

Interdit
Ngớ người ra
rester tout interdit

Các từ tiếp theo

  • Ngớ ngẩn

    abruti; étourdi, stupide; écervelé, con chết đâm ra ngớ ngẩn, abruti à cause de la mort de son enfant
  • Ngớt

    s'arrêter; cesser, se calmer; s'apaiser, mưa đã ngớt, la pluie a cessé, cơn đau đã ngớt, le mal s'est apaisé, ngơn ngớt, (redoublement;...
  • Ngờ

    douter; soup�onner, penser; croire, tôi ngờ là nó có thể thành công, je doute de son succès, ai ngờ là, qui aurait pensé que; qui croirait...
  • Ngờ ngợ

    xem ngợ
  • Ngời

    Éclatant, lưỡi gươm sáng ngời, lame d'épée d'un brillant éclatant, độ ngời, (ngôn ngữ học ngữ nhi đồng nhiếp ảnh) luminance,...
  • Ngời ngợi

    xem ngời ngời
  • Ngờm ngợp

    xem ngợp
  • Ngỡ

    croire, tôi ngỡ là nó ốm, je croyais qu'il était malade
  • Ngỡ ngàng

    dépaysé; déboussolé
  • Ngợ

    ne pas être tout à fait sur; douter, tôi còn ngợ không biết anh ta có phải là người quen không, je doute qu'il soit une de mes connaissances,...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/01/22 08:14:48
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 09:21:54
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
Loading...
Top