Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Pháp

Nhịn

S'abstenir; se priver de; se passer de
Nhịn ăn
s'abstenir de manger; se priver de nourriture
Nhịn rượu
se priver d'alcool
Se retenir; s'empêcher
Không nhịn cười được
ne pouvoir s'empêcher de rire
Endurer; supporter; tolérer; se résigner
đánh mày mày nhịn à
il te frappe et tu te résignes ? il te frappe et tu te résignes ?
Nhịn nhau
se supporter; se tolérer

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Như bù nhìn
  • Stéréoscopique Máy nhìn nổi appareil stéréoscopique
  • Vues. Tầm nhìn thiển cận vues courtes.
  • (cũng viết tròng trọc) fixement Nhìn chòng chọc regarder fixement
  • Résigné Người vợ chịu nhịn une femme résignée
  • Audio-visuel Phương pháp nghe nhìn méthode audio-visuelle
  • Résigné người vợ tốt nhịn une femme résigné
  • fixement, nhìn chằm chằm, regarder fixement ; dévorer les yeux
  • Épouvantail Bù nhìn
  • Ravissant; extatique; fascinant Cái đẹp mê hồn beauté ravissante cái nhìn mê hồn regard fascinant

Xem tiếp các từ khác

  • Nhịp

    travées, rythme ; cadence, (âm nhạc) mesure, (tiếng địa phương) như dịp, cầu bảy nhịp, un pont à sept travées, nhịp tim, ��rythme...
  • Nhịu

    xem nói nhịu
  • Nhọ

    suie, souillé; barbouillé (de noir); mâchuré, nhọ má, les joues barbouillées, nhọ mặt người, à la tombée du jour; à la tombée de la...
  • Nhọc

    Être fatigué; se fatiquer, trời nóng làm việc chóng nhọc, se fatiguer vite au travail par temps chaud
  • Nhọn

    aigu; pointu, con chim mỏ nhọn, un oiseau au bec aigu, dao găm nhọn, un poignard aigu, góc nhọn toán học, angle aigu, cằm nhọn, menton...
  • Nhọt

    (y học) furoncle, bệnh nhọt, furonculose, người lên nhọt, furonculeux
  • Nhỏ

    petit; menu; fin, jeune, À voix basse, jeune domestique, (cũng viết rỏ) instiller, tomber goutte à goutte, một gói nhỏ, un petit paquet, khi...
  • Nhỏ dại

    trop jeune
  • Nhỏ nhẻ

    timidement avec réserve, par petits morceaux, nói nhỏ nhẻ, parler timidement, Ăn nhỏ nhẻ, manger par petits morceaux
  • Nhỏm

    (thường nhỏm dậy) se dresser sur son séant

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
  • 15/10/20 08:40:19
    RADIO FREQUENCY EXPOSURE
    mọi người cho hỏi từ "EXPOSURE" nên dùng nghĩa nào nhỉ?
    Mình để: Đưa ra tần số vô tuyến
    • Tây Tây
      1 · 15/10/20 09:04:51
    • PBD
      0 · 15/10/20 09:12:39
  • 14/10/20 10:44:07
    Sự thật khó chấp nhận - Talk when you are angry and you will regret every second of it later.
    Tây Tây, Darkangel2012 người khác đã thích điều này
  • 13/10/20 01:29:30
    However, despite these brilliant features, it is argued that Facebook also has its own psychological costs that are bad for the human being’s mental health.
    câu tren trong 1 bài luận tiếng anh, mình có hiểu nghĩa nhưng để ra cho trôi chảy thì nhờ mng giúp ạ!
    • Sáu que Tre
      1 · 14/10/20 09:49:06
    • Lizzy
      1 · 14/10/20 04:23:43
  • 12/10/20 11:51:39
    feeling heart nghĩa là gì vậy mn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 12/10/20 12:37:58
      2 câu trả lời trước
      • Huy Quang
        Trả lời · 12/10/20 03:10:55
  • 06/10/20 08:09:45
    Huy Quang - Đã vài lần đăng câu hỏi mà thấy câu hỏi biến đâu mất.
    Tây Tây đã thích điều này
    • Huy Quang
      1 · 06/10/20 08:56:27
    • Sáu que Tre
      0 · 07/10/20 08:16:02
      • Huy Quang
        Trả lời · 07/10/20 08:18:00
Loading...
Top