Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Rửng mở

Xem dửng mỡ

Xem thêm các từ khác

  • Rữa nát

    Décomposé et réduit en bouillie; à tout fait décomposé.
  • Rực rỡ

    Splendide; sompteux. Đồ trang hoàng rực rỡ ornements somptueux. Vif; brillant; éclatant; radieux. Màu sắc rực rỡ couleurs vives; Tương...
  • Rực sáng

    Resplendir. Mặt hồ rực sáng dưới ánh mặt trời lac qui resplendit sous le soleil.
  • Sa

    Gaze; voile de soie. áo sa une robe de gaze.
  • Sa bàn

    Bo†te à sable; plan relief.
  • Sa bồi

    (địa lý, địa chất) alluvial. Đất sa bồi terrains alluviaux.
  • Sa chân

    Faire un faux pas et tomber. Sa chân xuống hố faire un faux pas et tomber dans un fossé. Tomber dans. Sa chân vào cảnh khốn cùng tomber dans...
  • Sa cơ

    Tomber dans une situation difficile sa cơ lỡ bước être dévoyé et mis dans une mauvaise posture.
  • Sa giông

    (động vật học) triton.
  • Sa khương

    (thực vật học; dược học) faux galanga.
  • Sa lầy

    S\'embourber; s\'enliser. Chiếc xe sa lầy voiture qui s\'est enlisée; voiture qui s\'est embourbée; Sa lầy vào những tư tưởng nguy hiểm...
  • Sa lệch

    (từ cũ, nghĩa cũ) air six-huit (du théâtre populaire).
  • Sa mu

    (thực vật học) ( xa mu) cunning-hamia.
  • Sa môn

    Prêtre bouddhique.
  • Sa mạc

    Erg; désert. (từ cũ, nghĩa cũ) air six-huit.
  • Sa ngã

    Succomber à des tentations. Sa ngã trước tiền tài succomber à la tentation des richesses.
  • Sa nhân

    (thực vật học) amome.
  • Sa sâm

    (thực vật học) adnophore.
  • Sa sút

    Tomber dans la ruine; décline. Nuôi một gia đình sa sút nourrir une famille qui tombe dans la ruine; Sức khỏe sa sút santé qui décline.
  • Sa sả

    ( xa xả) sur un ton aga�ant. Nói sa sả cả ngày parler sans arrêt toute la journée sur un ton aga�ant.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top