Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Pháp

Tân kì

Tout nouveau.

Các từ tiếp theo

  • Tân lang

    (từ cũ, nghĩa cũ) nouveau marié.
  • Tân lịch

    (từ cũ, nghĩa cũ) nouveau calendrier ; calendrier grégorien.
  • Tân lục địa

    Nouveau continent.
  • Tân ngữ

    (ngôn ngữ học) complément d\'objet.
  • Tân sinh

    (địa lý, địa chất) kainozo…que. Đại tân sinh ère kainozo…que ; kainozo…que.
  • Tân thế giới

    Nouveau monde.
  • Tân thời

    Moderne chủ nghĩa tân thời modernisme.
  • Tân tiến

    Progressive ; avancé. Tư tưởng tân tiến idées progressistes.
  • Tân toan

    (từ cũ, nghĩa cũ) amer ; plein d\'amertume. Bõ khi li biệt bõ ngày tân toan (Phan Trần) en compensation des moments de séparation et...
  • Tân trang

    Remettre à neuf ; rafra†chir. Tủ lạnh mới tân trang réfrigérateur qu\'on vient de remettre à neuf.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.411 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top