Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Túc trái

Dette contractée dans une existence antérieure (terme de bouddhisme).

Các từ tiếp theo

  • Túc trực

    Être de garde. Túc trực bên giường người bệnh être de garde auprès du lit d\'un malade.
  • Túc túc

    Xem túc
  • Túc vệ

    (từ cũ, nghĩa cũ) Quân túc vệ garde impérial.
  • Túi bụi

    À coups redoublés. Đánh túi bụi frapper à coups redoublés. À n\'en plus finir. Công việc túi bụi avoir du travail à n\'en plus finir;...
  • Túi con

    Pochette; gousset. Túi con để đồng hồ gousset pour montre.
  • Túm

    Mục lục 1 Prendre; saisir. 2 (thông tục) attraper; choper. 3 S\'attrouper; se rassembler. 4 Touffe 5 Bouquet ; faisceau ; petite botte...
  • Túm tụm

    S\'attrouper; se grouper; se rassembler (en bandes serrées).
  • Túng bấn

    Être nécessiteux.
  • Túng kiết

    Être cruellement nécessiteux; être dans la purée; être dans la panade.
  • Túng nhiên

    (từ cũ, nghĩa cũ) à supposer que; en cas que.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top