Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Tạc dạ

Graver dans le coeur
ghi lòng tạc dạ tạc dạ
(sens plus fort).

Các từ tiếp theo

  • Tạc đạn

    (quân sự, từ cũ, nghĩa cũ) grenade.
  • Tại chỗ

    Sur place. Điều tra tại chỗ faire une enquête sur place.
  • Tại chức

    En fonction. Nhân viên tại chức personnel en fonction. Sans abandon du travail. Học tại chức instruction sans abandon du travail.
  • Tại ngoại

    (luật học, pháp lý) Tại ngoại hậu cứu en liberté provisoire.
  • Tại nhà

    À domicile. Giao hàng tại nhà livraison à domicile.
  • Tại sao

    Pourquoi; comment se fait-il que ; pour quelle raison.
  • Tại trận

    Sur les lieux mêmes.
  • Tại tâm

    Du fond de son oeur ; intérieurement. Hiểu tại tâm observer la piété du fond de son coeur.
  • Tại vì

    (c\'est) parce que; (c\'est) à cause de. Nó thi trượt tại vì lười c\'est parce qu\'il était paresseux qu\'il a échoué à l\'examen; il a...
  • Tại đào

    (từ cũ, nghĩa cũ) être en fuite.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.318 lượt xem

The Family

1.412 lượt xem

Outdoor Clothes

234 lượt xem

The Human Body

1.575 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Team Sports

1.532 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
  • 22/11/21 05:24:37
    free fire là gì
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/21 09:42:49
  • 15/11/21 04:55:25
    Anh chị giúp e dịch 4 câu này với ạ, e cảm ơn:
    Cẩn thận với các chiêu trò lừa đảo qua email
    Tuyệt đối không mở các tệp, đường link đáng nghi
    Cần cập nhật phần mềm chống virus và hệ thống máy tính
    Luôn sao lưu các dữ liệu cơ mật và quan trọng
  • 17/11/21 05:17:19
    Mọi người ơi, trong khi xem phim em có một câu này không hiểu, mọi người dịch sát nghĩa giúp em với ạ: I've been party to some questionable stuff during this here war of ours but this here takes the biscuit. Your people were going to tar and feather that girl. She begged us to help her.
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 09:22:46
      2 câu trả lời trước
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 12:30:37
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 01:19:25
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 01:27:33
Loading...
Top