Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Thân sinh

Père; mère; parents.
Ông thân sinh
père ;
thân sinh
mère
Các cụ thân sinh anh ấy
ses parents.

Các từ tiếp theo

  • Thân sĩ

    Personnage progressiste communisant ; personnalité.
  • Thân sơ

    Intime et non ; proche et distant (lointain). Bà con thân sơ parents proches et parents lointains.
  • Thân thiết

    Intime ; étroit. Tình bạn thân thiết amitié étroite.
  • Thân thiện

    Amical. Thái độ thân thiện attitude amicale.
  • Thân thuộc

    Parents ; parenté. Cher ; familier. Giọng nói thân thuộc voix familière.
  • Thân thích

    Parents ; parenté.
  • Thân thương

    Affectionné. Con gái thân thương của mẹ votre fille affectionnée.
  • Thân thế

    Vie (d un personnage de renom). Thân thế và sự nghiệp của Nguyễn Du vie et oeuvre de Nguyen Du.
  • Thân tình

    Sentimental cordial ; amitié. Cordial ; amical.
  • Thân tín

    De confiance. Người thân tín personne de confiance.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Kitchen verbs

307 lượt xem

Mammals I

442 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem

Map of the World

632 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

Neighborhood Parks

334 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top