Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Truy điệu

Célébrer une cérémonie commémorative (à la mémoire d'un mort).

Các từ tiếp theo

  • Truyền

    Transmettre; communiquer; propager; se propager. Truyền bệnh transmettre (communiquer) une maladie; Truyền mệnh lệnh transmettre des ordres;...
  • Truyền bá

    Répandre; propager. Truyền bá một học thuyết répandre une doctrine; Truyền bá khoa học propager une science; vulgariser la science.
  • Truyền bảo

    Donner des enseignements; faire des recommandations.
  • Truyền cảm

    Hautement expressif. Cách đọc truyền cảm lecture hautement expressive.
  • Truyền dẫn

    Transmettre; conduire (l\'électricité...).
  • Truyền giáo

    Propager une religion; faire la propagande religieuse hội truyền giáo mission; Nhà truyền giáo ��missionnaire.
  • Truyền giáo học

    Missiologie.
  • Truyền giống

    (sinh vật học, sinh lý học) propager l espèce thể truyền giống (thực vật học) propagule.
  • Truyền hình

    Télévisé máy truyền hình télévision; le petit écran; télé.
  • Truyền khẩu

    Oral. Văn học truyền khẩu littérature orale.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top