Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Pháp

Tuyệt tự

S'éteindre faute d'héritier; être défaillant.
Dòng họ tuyệt tự
ligne qui est défaillante; ligne défaillante.

Các từ tiếp theo

  • Tuyệt vọng

    Désespéré. Cố gắng tuyệt vọng effort désespéré. Perdu. Người bệnh tuyệt vọng un malade perdu.
  • Tuyệt vời

    Sublime; parfait; excellent; magnifique; merveilleux. Sắc đẹp tuyệt vời beauté parfaite; Món ăn tuyệt vời mets excellent; Trời tuyệt...
  • Tuyệt xảo

    Extrêmement habile; extrêmement ingénieux.
  • Tuyệt đích

    Suprême degré; apogée. Hạnh phúc đến tuyệt đích bonheur au suprême degré.
  • Tuyệt đại bộ phận

    La majeure partie.
  • Tuyệt đại đa số

    Grande majorité; immense majorité.
  • Tuyệt đỉnh

    Apogée; point culminant; acmé. Tuyệt đỉnh danh vọng apogée de la gloire.
  • Tuyệt đối

    Absolu. Chân lí tuyệt đối vérité absolue; Giá trị tuyệt đối (toán học) valeur absolue; Cấm tuyệt đối défense absolue.
  • Tuân thủ

    Observer. Tuân thủ nội qui observer les règlements intérieurs.
  • Tuân thủ các nguyên tắc của Giấy phép Creative Commons Attribution ShareAlike

    Hệ thống từ điển BaamBoo-Tra Từ được cung cấp với các điều khoản của Creative Commons Public License (“CCPL hay “Giấy...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top