Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Bao nhiêu

Mục lục

v

どのくらい - [どの位]
いくら - [幾ら]
いくつ - [幾つ]
Căn nhà này có bao nhiêu phòng kiểu Nhật?: この家には幾つ和室がありますか。
いく - [幾]
bao nhiêu cái: 幾つ
bao nhiêu tiền.v.v...: 幾ら

Xem thêm các từ khác

  • Bao nhiêu lần

    なんべん - [何遍], なんど - [何度], いくど - [幾度] - [kỶ ĐỘ], dù đã cố gắng gọi vào số điện thoại mà ông cho tôi...
  • Bao nhiêu ngày

    にっすうはどれだけか - [日数はどれだけか], なんにちですか - [何日ですか], なんにち - [何日], いくにち - [幾日]
  • Bao nhiêu người

    なんにんですか - [何人ですか]
  • Bao nhiêu thời gian

    きかんはどれだけか - [期間はどれだけか]
  • Bao nhiêu tiền

    どのくらい - [どの位], おかねはいくらですか - [お金はいくらですか], いくらですか, いくら - [幾ら], một ngày anh...
  • Bao nhiêu tuổi

    なんさいですか - [何歳ですか], おいくつ - [お幾つ]
  • Bao phủ

    おおう - [被う], おおう - [覆う], くるむ, もうらする - [網羅する], cánh đồng được bao phủ một lớp tuyết.: 野は雪に覆われている。
  • Bao quanh

    もうらする - [網羅する], かこむ - [囲む], hàng rào bao quanh vườn: 垣根が庭をぐるりと囲んでいる。, thành phố được...
  • Bao quát

    ほうかつする - [包括する], オールラウンド, cần phải hiểu rõ phần mềm đó và làm việc một cách bao quát: そのソフトウェアに精通し、オールラウンドに作業する必要がある
  • Bao súng ngắn bằng da

    ホルスター
  • Bao tay

    てぶくろ - [手袋], グローブボックス, găng tay cách điện cao su: ゴム製絶縁手袋, tôi muốn có găng tay mới. những cái...
  • Bao tay bằng cao su

    ごむてぶくろ - [ゴム手袋]
  • Bao thanh toán tương đối

    とりたてだいり - [取立代理], category : 対外貿易
  • Bao thư

    ふうとう - [封筒]
  • Bao tiêu

    かいあげ - [買い上げ]
  • Bao trùm

    なげかける - [投げかける], だく - [抱く], がんゆうする - [含有する], いだく - [抱く], bao trùm (sự nghi ngờ): (疑いなど)を投げかける
  • Bao tượng

    さいふ - [財布]
  • Bao tải

    うんはんふくろ - [運搬袋]
  • Bao tử

    かかえる - [抱える], いぶくろ - [胃袋], い - [胃], bao tử (dạ dày) khỏe mạnh: じょうぶな胃
  • Bao vây

    ほういする - [包囲する], ほういこうげきする - [包囲攻撃する], とりまく - [取り巻く], かこう - [囲う], おしよせる...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top