Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Củ hành tây

n

たまねぎ - [玉ねぎ]
Mùi tỏi thì át được mùi hành tây: ガーリックのにおいは、玉ねぎのにおいを隠す
Hãy phi cho tới khi củ hành trở nên trong vắt: 玉ねぎは透き通るまで炒めてね
Bạn có thể cắt giúp tôi củ hành tây được không?: 玉ねぎみじん切りしてくれる?
オニオン
ruộng hành tây: オニオン・フィールド
hành tây xanh: グリーン・オニオン
hành tây mùa xuân: スプリング・オニオン
bát súp hành tây này rất đặc: このオニオンスープはとても濃い(とろみが強い)
muối hành tây: オニオンソルト

Xem thêm các từ khác

  • Củ kiệu

    らっきょう
  • Củ kiệu chua

    らっきょうづけ
  • Củ lạc

    なんきんまめ - [南京豆] - [nam kinh ĐẬu]
  • Củ nghệ

    ウコン
  • Củ nâu

    ごぼう - [牛蒡], bới củ nâu: 牛蒡抜きにする
  • Củ sen

    れんこん
  • Củ su hào

    ザーサイ
  • Củ tỏi

    にんにく - [大蒜]
  • Củ từ

    とろろいも - [とろろ芋]
  • Của bố thí

    ふせ - [布施] - [bỐ thi]
  • Của bị đánh rơi

    おとしもの - [落とし物]
  • Của chìm

    ふくみしさん - [含み資産] - [hÀm tƯ sẢn]
  • Của chúng tôi

    わが - [我が], ở đất nước chúng tôi: ~国では
  • Của cướp được

    とうひん - [盗品], kẻ tiêu thụ đồ ăn cướp thì có tội như kẻ ăn cắp: 盗品をもらった者は盗んだ本人と同様悪い。
  • Của cải

    ふりょく - [富力], とみ - [富], ざいさん - [財産], おかね - [お金], ざいほう - [財宝], しほんざい - [資本財], tăng thêm...
  • Của cải làm ra

    しょとくざいさん - [取得財産]
  • Của dân

    みんかん - [民間]
  • Của gia truyền

    かほう - [家宝], でんか - [伝家] - [truyỀn gia], cô ấy nói là đã nhìn thấy đồ gia bảo (đồ gia truyền) của nhà ông rồi:...
  • Của nhau

    おたがい - [お互い]
  • Của nước ngoài sản xuất

    がいこくせい - [外国製] - [ngoẠi quỐc chẾ], nhập khẩu hàng hóa do nước ngoài sản xuất: 外国製の部品を輸入する,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top