Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Nhật

Chúc

v

しゅくが - [祝賀する]
いわう - [祝う]

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • かいしょく - [解職] - [giẢi chỨc], bãi chức (miễn chức) bộ trưởng: 大臣を解職される, bị cách chức (miễn chức
  • アムネスティ・インターナショナル, アムネスティインターナショナル, tổ chức
  • かいしょく - [解職] - [giẢi chỨc], bãi chức bộ trưởng: 大臣を解職される, bị cách chức (bãi chức
  • かたがき - [肩書], tên đầy đủ và chức danh: 正式な名前と肩書, người không có chức danh: 肩書きのない人, chức tước (chức
  • ざしょく - [座職] - [tỌa chỨc]
  • けおりにしき - [毛織錦] - [mao chỨc cẨm]
  • がし - [賀詞], nói lời chúc mừng: 賀詞をいう
  • しゅくはい - [祝杯], nâng cốc chúc mừng: ~を上げる
  • めんしょく - [免職], かいしょく - [解職] - [giẢi chỨc], miễn chức bộ trưởng: 大臣を解職される, bị miễn chức (cách chức
  • にんしょく - [任職] - [nhiỆm chỨc]

Xem tiếp các từ khác

  • Chúc hạ

    しゅくが - [祝賀]
  • Chúc khánh

    けいしゅく - [慶祝]
  • Chúc mừng

    けいが - [慶賀], いわい - [祝い], いわう - [祝う], おめでとう - [お目出度う], おめでとうございます - [お目出度う],...
  • Chúc mừng năm mới

    きょうがしんねん - [恭賀新年], あけおめ, あけましておめでとうございます - [明けましておめでとうございます]...
  • Chúc mừng năm mới!

    あけましておめでとうございます - [明けましておめでとうございます] - [minh], きんがしんねん - [謹賀新年]
  • Chúc mừng năm mới !

    がしょう - [賀正]
  • Chúc mừng sinh nhật!

    おたんじょうびおめでとうございます - [お誕生日おめでとうございます], dù đã muộn nhưng tôi vẫn muốn chúc mừng...
  • Chúc một chuyến đi may mắn

    よいりょこうを - [よい旅行を], よいたびを - [よい旅を]
  • Chúc một chuyến đi vui vẻ

    よいりょこうを - [よい旅行を], よいたびを - [よい旅を]
  • Chúc ngủ ngon

    おやすみなさい - [お休みなさい], おやすみ - [お休み]

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 20/10/20 08:39:39
    Hi, cả nhà. Lại phiền mọi người một lần nữa vậy, mọi người có thể xem dịch giúp mình file audio này được không ạ. Thanks cả nhà nhiều.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=IGvwX4
    Huy Quang đã thích điều này
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
    Mèo Méo Meo đã thích điều này
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:23:50
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:24:03
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
  • 15/10/20 08:40:19
    RADIO FREQUENCY EXPOSURE
    mọi người cho hỏi từ "EXPOSURE" nên dùng nghĩa nào nhỉ?
    Mình để: Đưa ra tần số vô tuyến
    • Tây Tây
      1 · 15/10/20 09:04:51
    • PBD
      0 · 15/10/20 09:12:39
  • 14/10/20 10:44:07
    Sự thật khó chấp nhận - Talk when you are angry and you will regret every second of it later.
    Tây Tây, Darkangel2012 người khác đã thích điều này
  • 13/10/20 01:29:30
    However, despite these brilliant features, it is argued that Facebook also has its own psychological costs that are bad for the human being’s mental health.
    câu tren trong 1 bài luận tiếng anh, mình có hiểu nghĩa nhưng để ra cho trôi chảy thì nhờ mng giúp ạ!
    • Sáu que Tre
      1 · 14/10/20 09:49:06
    • Lizzy
      1 · 14/10/20 04:23:43
Loading...
Top