Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Con chiên ngoan đạo

n, exp

きょうと - [教徒]
tôi đã ngạc nhiên khi thấy tín đồ đạo Hindu (con chiên đạo Hindu) từ chối ăn thịt bò: 私はヒンデュー教徒が牛肉を食べるのを拒むことに驚いた

Các từ tiếp theo

  • Con chuồn chuồn

    とんぼ - [蜻蛉] - [tinh linh], かげろう - [蜻蛉] - [tinh linh], con chuồn chuồn đỏ: 赤蜻蛉, con chuồn chuồn cánh đen (chuồn...
  • Con chuồn chuồn đỏ

    あかとんぼ - [赤蜻蛉] - [xÍch tinh linh]
  • Con chuột

    ねずみ - [鼠] - [thỬ], マウス, là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoài: 内弁慶の外鼠, bệnh do chuột cắn:...
  • Con cháu

    まご - [孫], びょうえい - [苗裔] - [miÊu ?], しそん - [子孫], こうせい - [後世] - [hẬu thẾ], こうじん - [後人] - [hẬu...
  • Con cháu hậu duệ

    ばつりゅう - [末流] - [mẠt lƯu]
  • Con cháu đời sau

    のちのよ - [後の世] - [hẬu thẾ]
  • Con châu chấu

    ばった - [蝗虫] - [? trÙng], ばった - [飛蝗] - [phi ?], はたおりむし - [機織り虫] - [cƠ chỨc trÙng]
  • Con chó con

    こいぬ - [小犬] - [tiỂu khuyỂn], こいぬ - [子犬] - [tỬ khuyỂn], こいぬ - [仔犬] - [tỂ khuyỂn], con chó con rất nghịch ngợm...
  • Con chó yêu

    あいけん - [愛犬], vì con chó nhỏ đáng yêu đã bị chết, nên vào ngày này và tháng này tôi rất buồn: 愛犬が死んだので、このひと月はとてもつらかった,...
  • Con chạy

    カーソル, トラベラ, ラナー, ランナ

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.166 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top