Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Nhật

Hòa giải

Mục lục

n

ちょうてい - [調停]
ごじょう - [互譲]
Trên tinh thần nhượng bộ lẫn nhau (thỏa hiệp, hòa giải): 互譲精神で
Trong trường hợp tranh chấp xảy ra liên quan đến bản hợp đồng này, cả hai bên sẽ dựa trên tinh thần hợp tác và thỏa hiệp (hòa giải), và giải quyết những tranh chấp đó bằng các biện pháp thỏa đ
かいじゅう - [懐柔]
đưa ra kế sách hòa giải: 懐柔策に出る
biểu thị thái độ hòa giải (làm lành) với ai đó: ~に対して懐柔的態度をとる
tiếp cận hơn nữa với mục đích hòa giải (làm lành): もっともっと懐柔的にアプローチする
かいじゅう - [懐柔する]
với giọng hòa giải (làm lành): 懐柔するような響きがある
かきあわせる - [かき合せる]
なかなおり - [仲直りする]
Cậu đã hòa giải với Chiemi chưa ?: 智恵美とはもう仲直りしたの ?
わかい - [和解]

Kinh tế

えんまんなかいけつ/わかい - [円満な解決/和解]
わかい - [和解]
Category: 対外貿易

Xem tiếp các từ khác

  • Hòa giải viên

    ちょうていいいん - [調停委員]
  • Hòa hảo

    ホア。ハオ
  • Hòa hợp

    あい - [相], へいわ - [平和]
  • Hòa mục

    へいわ - [平和]
  • Hòa nhã

    ていねいな - [丁寧な], なごやか - [和やか], ぶんかてき - [文化的], ものやわらか - [物柔らか], やさしい - [優しい],...
  • Hòa nhạc

    えんそうかい - [演奏会], がっそう - [合奏] - [hỢp tẤu], がっそうする - [合奏する], コンサート, dàn nhạc hòa tấu:...
  • Hòa nhất

    へいごう - [併合する], hợp nhất các vùng lãnh thổ.: 領地を併合する
  • Hòa nhập

    とけこむ - [溶け込む]
  • Hòa tan chất rắn trong dung dịch

    とかす - [溶かす]
  • Hòa tan vào

    とけこむ - [溶け込む]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.349 lượt xem

The Bathroom

1.523 lượt xem

Team Sports

1.526 lượt xem

Construction

2.673 lượt xem

Cars

1.967 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Human Body

1.558 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 15/04/21 10:50:17
    Mọi người cho em hỏi "add to it" dịch thế nào ạ:
    There is plenty to fight outside of our own walls. I certainly won't add to it.
    Thanks ạ.
    • blehh
      0 · 15/04/21 01:44:41
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 15/04/21 08:04:38
  • 14/04/21 07:36:16
    A slip is no cause for shame. We are not our missteps. We are the step that follows.
    Cho em hỏi 2 câu sau nên dịch thế nào ạ?
    • blehh
      0 · 15/04/21 01:42:23
      2 câu trả lời trước
  • 12/04/21 10:26:52
    Cho em hỏi nghi thức "bar mitzvahed (bar and bat mitzvah)" này thì nên việt hoá như nào ạ?
    • dienh
      1 · 13/04/21 07:51:12
  • 10/04/21 06:09:04
    Xin chào mọi người.
    Mọi người cho mình hỏi cụm từ "traning corpus penalized log-likelihood" trong "The neural net language model is trained to find θ, which maximizes the training corpus penalized log-likelihood" nghĩa là gì với ạ. Cái log-likelihood kia là một cái hàm toán học ạ.
    Cảm ơn mọi người rất nhiều.
    • dienh
      0 · 11/04/21 04:28:14
    • Bibi
      0 · 12/04/21 09:49:00
  • 09/04/21 01:44:01
    Cho em hỏi từ "gender business" có nghĩa là gì thế ạ? Với cả từ "study gender" là sao? Học nhân giống gì đó à?
    • Sáu que Tre
      0 · 09/04/21 12:52:13
      1 câu trả lời trước
      • ngoclan2503
        Trả lời · 09/04/21 01:01:03
    • dienh
      1 · 10/04/21 04:12:42
  • 09/04/21 12:14:02
    Cho em hỏi "hype train" nên dịch sao cho mượt ạ?
    When something is so anticipated, like anything new, that you must board the Hype Train
    ex: A new game on steam! All aboard the god damn Hype Train!
  • 08/04/21 09:20:41
    Chào Rừng, Mị mới tìm lại được nick ạ :'(
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • Huy Quang
      1 · 08/04/21 10:05:35
    • Yotsuba
      0 · 09/04/21 08:50:24
  • 08/04/21 11:10:11
    "You can't just like show up to like the after party for a shiva and like reap the benefits of the buffet."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi từ "shiva" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
    Huy Quang đã thích điều này
    • Nguyen nguyen
      1 · 08/04/21 12:55:26
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 09/04/21 12:50:59
Loading...
Top