Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Mềm

Mục lục

adj

やわらかい - [軟らかい]
gỗ mềm: 軟らかい木材
やわらか - [軟らか]
ソフト
ぐにゃぐにゃ
loại dù nhúng vào nước vẫn không mềm: ディップに浸してもぐにゃぐにゃにならない(チップス類が)
trong những cây mọc thẳng cũng vẫn có rễ cong (dù cứng rắn thế nào cũng phải có lúc mềm yếu): 真っ直ぐ伸びた木には、ぐにゃぐにゃ曲がった根っこがある
フロッピー
やわらかい - [柔らかい]

Tin học

フレキシブル

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • えむいーえむ - [MEM]
  • こうじゅつ - [口述], phần mềm trình bày bằng lời: 口述ソフトウェア
  • こうじゅつ - [口述], phần mềm trình bày bằng lời: 口述ソフトウェア
  • インターネットえつらんソフト - [インターネット閲覧ソフト], phương pháp bảo dưỡng phần mềm
  • なんか - [軟化する], làm mềm chất xenluloza: セルロースを軟化する
  • かいるい - [貝類], nhà nghiên cứu động vật thân mềm: 貝類学者
  • アンモナイト, con cúc (động vật thân mềm thời cổ đại) là một thứ vỏ ốc bị hóa thạch: アンモナイトは貝がらの化石だ
  • おひとよし - [お人好し], nhìn có vẻ dễ mềm lòng (cả tin): お人好しに見える
  • おひとよし - [お人好し], nhìn có vẻ dễ mềm lòng (đa cảm): お人好しに見える
  • アクセスけん - [アクセス権], tạo cơ hội tiếp cận với dịch vụ phần mềm: ソフトウェアのサービスへのアクセス権を付与される

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 11/08/20 04:28:18
    All lines of this price schedule must be completed under penalty of inadmissibility of your offer. Without modification by the AFD, the candidate agrees to respect the unit prices above.
    Mọi người cho mình hỏi under penalty of inadmissibility of your offer nghĩa chính xác là gì với. Nếu có thể, giúp mình ý của cả câu phía sau nữa nhé. Cảm ơn cả nhà!
  • 11/08/20 08:55:06
    Mọi người cho em hỏi cụm từ này "top of the complaint infrastructure" nghĩa là gì với ạ: There is a difference, however, between one-off complaints, which can usually be handled by common sense and a willingness to apologise, and a crisis that affects a wide range of customers, where solutions require extra costs on top of the complaint infrastructure.
    • Tây Tây
      0 · 11/08/20 08:58:12
      • holam
        Trả lời · 11/08/20 10:34:38
  • 10/08/20 11:11:49
    mọi người ơi cho mình hỏi chút ạ. Equity và Equity capital đều có nghĩa là vốn chủ ạ? chúng có khác nhau ở đâu k ạ?
    • Tây Tây
      0 · 10/08/20 01:03:17
    • PBD
      0 · 11/08/20 09:45:22
  • 09/08/20 12:25:09
    mọi người cho mình hỏi: all-in nghĩa là gì ạ?
    • phongvu99
      1 · 09/08/20 01:53:42
    • hungpx
      1 · 10/08/20 01:45:47
  • 08/08/20 11:21:47
    mọi người cho em hỏi câu nãy nghĩa là gì : She is having him on the hook
  • 08/08/20 10:33:56
    Mọi người cho em hỏi ý nghĩa trong đoạn này là gì với ạ: A true friend is like the icing on the cake.
    You love to eat a spoonful, even when the tummy is full! He or she will never spread a rumor about you.
    Xem thêm 1 bình luận
  • 06/08/20 01:16:41
    Mọi người cho e hỏi câu này sao không dùng us mà lại dùng "we" ạ
    Mary was surprised to realize that it was "we", her old school friends, calling her from Paris.
    PS: Thầy sửa nhưng e không nhớ tại sao lại dùng như vậy, cảm ơn mn
    Xem thêm 1 bình luận
    • chocolatemik
      0 · 06/08/20 03:35:50
    • PBD
      1 · 06/08/20 03:59:11
      2 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 07/08/20 08:36:53
  • 05/08/20 03:46:51
    Mọi người cho hỏi từ " sputtered" trong đoạn sau nghĩa là gì, nếu dịch được cả đoạn giúp mình thì tốt quá, tks cả nhà:
    "These LMD filter systems are from the ET series, are sputtered, and feature impressively steep edges of the excitation and emission spectrum."
    P/S: cái này nó nói đến hệ thống lọc LMD để dùng trong hệ thống tia Laser
Loading...
Top