Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Mở màn

Mục lục

adj

オープニング
nhạc mở màn: オープニング音楽
オープン
hãy chọn file (tệp tin) mà bạn muốn mở: オープンしたいファイルを選択する
cơ sở đào tạo mới mở cửa: オープンしたばかりの訓練所
chủ nhật, chỗ các chị mở cửa đến mấy giờ: 日曜日は何時まで開いて[オープンして]いますか?
かいまくする - [開幕する]
はじめる - [始める]

Xem thêm các từ khác

  • Mở mô tả của tệp

    オープンファイルきじゅつ - [オープンファイル記述]
  • Mở mắt ra

    こりる - [懲りる], cậu đã 3 lần gây tai nạn mà vẫn chưa mở mắt ra à.: 3回も事故を起こしたのにまだ懲りないのか。,...
  • Mở nhận

    アドミッションオープニング
  • Mở niêm phong thư

    かいふう - [開封する], mở niêm phong thư bằng dao: ナイフで開封する
  • Mở nút

    コルクフック
  • Mở nạp

    アドミッションオープニング
  • Mở phiên tòa

    かいてい - [開廷], thời gian mở phiên tòa: 裁判開廷期間, mở phiên tòa không công khai: 非公開での開廷
  • Mở ra

    ほどく - [解く], はがす - [剥がす], あける - [明ける], あく - [明く], かいこん - [開梱] - [khai khỔn], mở mắt ra: 目が明く,...
  • Mở ra kỷ nguyên

    かっきてき - [画期的]
  • Mở rộng

    こうだいする - [広大する], かくちょうか - [拡張化] - [khuẾch trƯƠng hÓa], エクステンション, オープン, かくだい...
  • Mở rộng bằng vĩ lệnh

    マクロのてんかい - [マクロの展開]
  • Mở rộng công việc

    しょくむかくだい - [職務拡大], explanation : 職務拡大とは、単純作業の繰り返しによる単調感を打破するために、担当する仕事の範囲を広げることをいう。///部分作業だけ受けもっていたのをワンセットの仕事に変えたり、グループの中で各人が分担する仕事を、一定のサイクルで交替するなどの方法が取られる。,...
  • Mở rộng cảng

    みなとのかくちょう - [港の拡張]
  • Mở rộng danh sách phân phối

    はいふさきひょうてんかい - [配布先表展開]
  • Mở rộng qui mô lao động

    こようぞうだい/こようかくだい - [雇用増大/雇用拡大]
  • Mở rộng ra

    ひろげる - [広げる], ひろがる - [広がる], のばす - [延ばす], cho kem lên lòng bàn tay và xoa cho rộng ra: クリームを手のひらで延ばす
  • Mở rộng thị phần

    しじょうせんゆうりつをかくだいする - [市場占有率を拡大する]
  • Mở suốt năm

    ねんじゅうむきゅう - [年中無休] - [niÊn trung vÔ hƯu]
  • Mở sách

    ほんをひらく - [本を開く]
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top