Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Nhân viên tòa công sứ

n, exp

こうしかんいん - [公使館員] - [CÔNG SỬ QUÁN VIÊN]

Các từ tiếp theo

  • Nhân viên tạm thời

    りんじじゅうぎょういん - [臨時従業員]
  • Nhân viên tập sự

    インターン, làm việc với cương vị nhân viên tập sự: インターンとして勤務する
  • Nhân viên đánh máy bằng máy chữ

    タイピスト, nhân viên đánh máy văn bản tiếng anh.: 英文 ~
  • Nhân vật

    じんぶつ - [人物], một nhân vật quan trọng ở thời minh trị: 明治時代の人物
  • Nhân vật chính

    しゅやく - [主役], nhân vật chính trong phim oshin xuất thân từ một gia đình nghèo khổ.: 「おしん」の主役は貧しい家の出である。
  • Nhân vật chính diện

    こうじんぶつ - [好人物], anh ấy đã đóng vai một nhân vật chính diện (người tốt) trong bộ phim đó: 彼はその映画で好人物を演じていた
  • Nhân vật chủ chốt

    おえらがた - [お偉方], ちゅうしんじんぶつ - [中心人物] - [trung tÂm nhÂn vẬt], những nhân vật tai to mặt lớn (nhân vật...
  • Nhân vật có máu mặt

    おれきれき - [お歴歴]
  • Nhân vật cốt cán

    かんぶ - [幹部], nhân vật cốt cán (lãnh đạo) của đảng dân chủ: 共産党の幹部
  • Nhân vật kiệt xuất

    けつぶつ - [傑物]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.840 lượt xem

A Classroom

174 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Human Body

1.587 lượt xem

The Supermarket

1.163 lượt xem

Insects

166 lượt xem

At the Beach I

1.820 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top