Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Nhọc

n

ひろうする - [疲労する]
つかれる - [疲れる]

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • おてすう - [お手数], ふえき - [賦役] - [phÚ dỊch], chế độ công việc nặng nhọc: 賦役制, lao động nặng nhọc.: 賦役労働
  • ふえき - [賦役] - [phÚ dỊch], chế độ công việc nặng nhọc: 賦役制
  • こぞう - [小僧], thật bó tay với thằng nhóc con: 腕白小僧に手を焼く
  • こぞう - [小僧], thật bó tay với thằng nhóc con: 腕白小僧に手を焼く
  • こぞう - [小僧], thật bó tay với thằng nhóc con: 腕白小僧に手を焼く
  • せっかく - [折角], số tiền khó nhọc lắm mới tiết kiệm được: 折角貯った金
  • おまえさん - [お前さん], cậu nhóc, thảo nào mà cậu loắt choắt và gầy giơ xương thế này: おまえさん、だ
  • おまえさん - [お前さん], cậu nhóc, thảo nào mà cậu loắt choắt và gầy giơ xương thế này: おまえさん、だ
  • こぞう - [小僧], おまえさん - [お前さん], thật bó tay với thằng nhóc con: 腕白小僧に手を焼く, cậu nhóc
  • かきかた - [書き方], thằng nhóc kia chẳng có cách nào để

Các từ tiếp theo

  • Nhọn

    とがった - [尖った] - [tiÊm], するどい - [鋭い], シャープ
  • Nhọt

    はれもの - [腫物] - [thŨng vẬt], はれもの - [腫れ物], のうほう - [膿疱] - [nỒng bÀo], ねぶと - [根太] - [cĂn thÁi], うみ...
  • Nhỏ

    わかい - [若い], わいしょうな - [矮小な], リトル, ミクロ, ちいさいな - [小さいな], ちいさい - [小さい], せまい -...
  • Nhỏ mọn

    こまか - [細か], きょうりょう - [狭量], người có suy nghĩ hẹp hòi, nhỏ mọn: 狭量な考えの人, trái tim hẹp hòi, ích...
  • Nhỏ nhặt

    ひしょう - [卑小] - [ty tiỂu]
  • Nhờ

    おかりする - [お借りする], おかげで - [お蔭で] - [Ẩm], いらいする - [依頼する], から, たのむ - [頼む], もとめる...
  • Nhỡ

    のりおくれる - [乗り遅れる], nhỡ chuyến tàu cuối cùng: 終電に乗り遅れる
  • Nhợt

    うすい - [薄い]
  • Nhừ

    ことこと, chín nhừ: ことこと煮えること, nấu món ăn chín nhừ trong bao nhiêu phút: を_分間ことこと煮込む〔食材など
  • Những

    たち - [達], những người đó: その人達, những con chó: 犬達

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.816 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top