Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Sơ khai

Mục lục

n

げんし - [原始]
tuyên bố sơ khai: 原始ステートメント
げんしてき - [原始的]
khái niệm về vũ trụ sơ khai: 原始的な宇宙の概念
công nghệ khoa học sơ khai: 原始的な科学技術
hoạt động sơ khai: 原始的な活動
しょき - [初期]

Các từ tiếp theo

  • Sơ lược

    おおまか - [大まか], がいりゃく - [概略], nói cho ai đó biết chương trình sơ lược vào ngày đó của ~: (人)のその日の大まかなスケジュールを(人)に教える,...
  • Sơ lược tiểu sử

    プロフィール
  • Sơ mi

    シャツ
  • Sơ mi cụt tay

    はんそでしゃつ - [半袖シャツ]
  • Sơ mi dài tay

    ながそでしゃつ - [長袖シャツ]
  • Sơ mi nam dài tay

    ワイシャツ
  • Sơ qua

    おおまか - [大まか], hãy cho tôi biết ý kiến sơ qua của anh: 大まかな意見を言ってください, giải thích sơ qua, vắn...
  • Sơ sinh

    しょさん - [初産], あかちゃん - [赤ちゃん]
  • Sơ suất

    かご - [過誤] - [quÁ ngỘ], ぬかる - [抜かる], のほほんと
  • Sơ suất lớn

    おおまちがい - [大間違い] - [ĐẠi gian vi], phạm một sơ suất lớn: 大間違いをしている

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top