Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Sơ mi cụt tay

n

はんそでしゃつ - [半袖シャツ]

Các từ tiếp theo

  • Sơ mi dài tay

    ながそでしゃつ - [長袖シャツ]
  • Sơ mi nam dài tay

    ワイシャツ
  • Sơ qua

    おおまか - [大まか], hãy cho tôi biết ý kiến sơ qua của anh: 大まかな意見を言ってください, giải thích sơ qua, vắn...
  • Sơ sinh

    しょさん - [初産], あかちゃん - [赤ちゃん]
  • Sơ suất

    かご - [過誤] - [quÁ ngỘ], ぬかる - [抜かる], のほほんと
  • Sơ suất lớn

    おおまちがい - [大間違い] - [ĐẠi gian vi], phạm một sơ suất lớn: 大間違いをしている
  • Sơ sài

    おおざっぱ - [大ざっぱ], すらっと, すらりと
  • Sơ sơ

    あるていど - [ある程度], おおざっぱ - [大ざっぱ], hiện nay, có nhiều sinh viên đại học có thể nói tiếng anh sơ sơ:...
  • Sơ tán

    たちのく - [立ち退く], người dân được yêu cầu sơ tán khỏi tòa nhà khi huấn luyện phòng cháy chữa cháy.: 住民は火災訓練中そのビルから立ち退くように言われた
  • Sơ yếu lí lịch

    ねんぷ - [年譜]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top