Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Sơ sơ

adj

あるていど - [ある程度]
hiện nay, có nhiều sinh viên đại học có thể nói tiếng Anh sơ sơ: 今時の大学生には英語がある程度できる人がたくさんいる
おおざっぱ - [大ざっぱ]
viết nháp sơ sơ đề cương để chuẩn bị cho bài giảng: 講義のための大ざっぱな下書きをする
tính toán sơ sơ: 大ざっぱに計画する

Các từ tiếp theo

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
Loading...
Top