Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Sơn trong

Kỹ thuật

クリアラッカー

Các từ tiếp theo

  • Sơn tráng bề ngoài

    エナメルペイント, category : 塗装
  • Sơn tĩnh điện

    エレクトロスタチックペインチング, せいでんとそう - [静電塗装], category : 塗装, explanation : 一般に被塗装物を陽極、噴霧装置を陰極とし、直流高電圧をかけて静電気を帯電させた噴霧状の塗料を、品物に電気的に引きつけて塗装する方法。,...
  • Sơn tặc

    さんぞく - [山賊], bọn sơn tặc đã cướp phá ngôi làng: 山賊たちは農村を略奪した。, bọn sơn tặc đã cướp khách...
  • Sơn đen

    くろぬり - [黒塗り] - [hẮc ĐỒ]
  • Sơn đen khung xe

    シャシブラック
  • Sơn điện

    でんちゃく - [電着]
  • Sơn đánh dấu

    キール, sơn tàu thuyền: キール船, mực đánh dấu các khu nhà: キールブロック
  • Sơn để sơn gỗ

    もくざいようとりょう - [木材用塗料], category : 塗装
  • Sơn địa

    さんち - [山地] - [sƠn ĐỊa], sơn địa aravalli: アラバリ丘陵、アラバリ山地, sơn địa araras: アララス山地
  • Sư cho phép thực hiện

    じっこうきょか - [実行許可]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Outdoor Clothes

231 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
  • 08/09/21 03:10:47
    Good afternoon R,
    Em có câu sau đây mong ace R giúp đỡ giải đáp:
     The non-compliance(s) noted are sample of the day(s) activities and routines. They only refer to situations met during audit/review process.
    Tạm dịch:
    • Các điểm không tuân thủ được ghi nhận, sẽ là mẫu cho các hoạt động và thông lệ của (các) ngày đó, chỉ đề cập đến các tình huống gặp phải trong quá trình audit/đánh giá.
    Em cám ơn!
    • dienh
      1 · 09/09/21 02:59:48
Loading...
Top