Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Sắp xảy ra

v

せっぱくする - [切迫する]

Các từ tiếp theo

  • Sắp xếp

    はいちする - [配置する], てはい - [手配する], じゅんび - [準備する], かきあわせる - [かき合せる], うちあわせる...
  • Sắp xếp cáp

    ケーブルアースせんのはいち - [ケーブルとアース線の配置]
  • Sắp xếp gói tin

    ぱけっとじゅんじょせいぎょ - [パケット順序制御]
  • Sắp xếp gọn gàng

    せいとん - [整頓する]
  • Sắp xếp gọn gàng sạch sẽ

    つくろう - [繕う], tôi thay đổi chủ đề của câu chuyện nhằm sắp xếp lại tình hình.: その場を繕うために話題を変えた.
  • Sắp xếp hàng hóa theo giá để

    だなわり - [棚割り], explanation : 店舗で商品を陳列する棚に、どのような商品をどう並べるかを決めること。商品販売を促進する上では、重要なポイントとなる。最近では、棚割りに応じて、商品の種類や数量が決められた標準ユニットが設定される。納品もこれにしたがって行われる。,...
  • Sắp xếp hàng hóa theo đơn đặt hàng

    ピッキング, explanation : 物流センターなどで注文に応じて商品の品揃えをすること。オーダーピンギングとも呼ばれる。ピンキングには摘み取り方式(注文先ごとのピンキングする)と種まき方式(品目別にピッキングし、その後注文先別に仕分け)がある。ピッキングは手作業が主流だが、デジタルピッキングや自動ピッキングなどの機械化も導入されている。,...
  • Sắp xếp hòa nhập

    コレーティングソート
  • Sắp xếp ký tự

    ごうせい - [合成]
  • Sắp xếp lôgic

    ろんりこうせい - [論理構成]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top