Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Sẵn có

Mục lục

adj

こゆう - [固有]
きせい - [既成]
học thuyết sẵn có: 既成の学説
ありあわせ - [有り合わせ]
nấu bữa trưa bằng thức ăn sẵn có: 有り合わせの材料で昼食を作る
uống rượu với đồ nhắm (mồi nhắm) sẵn có: 有り合わせの肴で一杯やる
nấu bữa tối bằng nguyên liệu mà mình (sẵn) có: ありあわせのもので夕食を作る
ありあわせ - [有り合せ]
そなえつける - [備え付ける]
trong phòng có sẵn điện thoại: 部屋に電話を備え付ける
そなえる - [備える]
tài năng sẵn có: 才能を備える
そなわる - [備わる]

Tin học

しようかのう - [使用可能]
にゅうしゅかのう - [入手可能]

Các từ tiếp theo

  • Sẵn dùng

    しようかのう - [使用可能], にゅうしゅかのう - [入手可能]
  • Sẵn dịp

    ちゃんすをりようする - [チャンスを利用する], きかいをこうしする - [機械を行使する]
  • Sẵn lòng

    じはつてきに - [自発的に], よろこぶ - [喜ぶ], よろこんで - [喜んで]
  • Sẵn sàng

    ありあわせ - [有り合わせ], ありあわせ - [有り合せ], いちはやく - [いち早く], かくご - [覚悟する], こころがけ -...
  • Sẵn sàng chấp nhận

    かんねんする - [観念する], chuẩn bị tư tưởng (sẵn sàng chấp nhận) để đón nhận cái chết: 死を観念している, một...
  • Sặc sỡ

    まだらの, ビビッド, はで - [派手], どぎつい, けばけば, きらびやか - [煌びやか], bộ váy sặc sỡ: けばけばしいドレス,...
  • Sẹo

    きずあと - [傷跡], きずあと - [傷痕] - [thƯƠng ngÂn], あばた - [痘痕], vết sẹo này là do phẫu thuật từ hai năm về trước.:...
  • Sẹo rỗ

    とうこん - [痘痕] - [ĐẬu ngÂn]
  • Sẹo xương

    カルス
  • Sẹo đậu mùa

    とうこん - [痘痕] - [ĐẬu ngÂn], あばた - [痘痕] - [ĐẬu ngÂn], bị đậu mùa: 痘痕のある

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Describing Clothes

1.036 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:08:16
Loading...
Top