Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Số thêm vào

Kỹ thuật

プラス

Các từ tiếp theo

  • Số thập phân

    しょうすう - [少数], しょうすう - [小数], 10しんすう - [10進数]
  • Số thập phân với độ chính xác đơn

    たんせいどふどうしょうすうてんすう - [単精度浮動小数点数]
  • Số thứ hai

    にばんめ - [二番目], canada là đất nước lớn đứng thứ hai trên thế giới sau nga: カナダはロシアに次いで世界で二番目に大きな国です
  • Số thứ tự

    ばんめ - [番目], じゅんじょすう - [順序数], 連番, シリアルナンバ
  • Số thừa

    ざんすう - [残数]
  • Số thực

    じっすう - [実数]
  • Số tiến trình

    プロセスばんごう - [プロセス番号]
  • Số tiếp theo

    つぎのごう - [次の号] - [thỨ hiỆu], bao giờ sẽ phát hành số tiếp theo?: 次の号はいつ発売?
  • Số tiền

    そうがく - [総額], きんがく - [金額], がく - [額], かがく - [価額] - [giÁ ngẠch], số tiền không nhiều lắm: あまり多くない金額,...
  • Số tiền bảo hiểm

    ほけんきんがく - [保険金額], ほけんきん - [保険金], ほけんきんがく - [保険金額], category : 保険, explanation : 生命保険の場合、保険事故が発生した場合に保険金受取人に支払うべき金銭。損害保険の場合、保険事故発生により損害が生じた場合にその補填金として被保険者に支払われる金銭のこと。,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.297 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
Loading...
Top