Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Sự xịt nước

Kỹ thuật

フラッシング

Các từ tiếp theo

  • Sự xịt nước ngược

    リバースフラッシング
  • Sự yên bình

    やすらか - [安らか], たいへい - [泰平], かんじゃく - [閑寂]
  • Sự yên lặng

    ふげん - [不言] - [bẤt ngÔn], なぎ - [凪], ちんもく - [沈黙], せいしゅく - [静粛], せいじゃく - [静寂], せいし - [静止],...
  • Sự yên lặng kéo dài

    ぶいん - [無音] - [vÔ Âm]
  • Sự yên tâm

    あんしん - [安心] - [an tÂm], hãy yên tâm, chúng tôi sẽ sửa cái máy này cho ông sớm nhất có thể: お客様の機械はできる限り早く修理致しますので、どうぞご安心ください,...
  • Sự yên tĩnh

    へいせい - [平静], へいき - [平気], のんどり, せいし - [静止], かんせい - [閑静], かんじゃく - [閑寂], かんさん -...
  • Sự yên ả

    かんさん - [閑散]
  • Sự yên ổn

    やすらか - [安らか], あんてい - [安定], あんたい - [安泰], chúng tôi rất yên tâm: 私たちは心安らかだ。, cô ấy yên...
  • Sự yêu

    れんぼ - [恋慕], Đắm chìm trong tình yêu với ~: ~に恋慕している
  • Sự yêu cầu

    よっきゅう - [欲求], ようせい - [要請], ようきゅう - [要求], たのみ - [頼み], せいきゅう - [請求], しんせい - [申請],...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

232 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
Loading...
Top